Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고적하다
고적하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : cô tịch, cô liêu, đơn độc
외롭고 쓸쓸하다.
Cô đơn và buồn bã.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
마음이 고적하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가족과 떨어져서 유학 생활 시작하마음이 고적했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방학이 되어 아이들이 없는 텅 빈 학교는 고적했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 孤
하다
tao nhã, thanh tao, cao quý
군분투
sự chiến đấu đơn độc
군분투2
sự tự thân vận động
군분투하다
đối chọi một mình, vật lộn một mình
군분투하다2
tự thân vận động
đảo xa
sự cô độc, sự đơn độc
독감
cảm giác cô độc, cảm giác đơn độc
독하다
cô độc, cô đơn, đơn độc
sự cô lập
립감
cảm giác bị cô lập
립적
sư cô lập
립적
có tính bị cô lập, có tính bị đơn độc
립화
sự trở nên cô lập
립화되다
bị trở nên cô lập
립화하다
trở nên cô lập
trẻ mồ côi
아원
trại trẻ mồ côi, cô nhi viện
적하다
cô tịch, cô liêu, đơn độc
적 - 寂
tịch
하다
cô tịch, cô liêu, đơn độc
sự tĩnh lặng, sự tịch liêu
요하다
tĩnh lặng, một mình lặng lẽ
하다
cô đơn, cô độc
하다
tĩnh mịch, tĩnh lặng, an nhàn
하다
u sầu, sầu muộn
sự tĩnh lặng, sự tịch mịch
2
sự đơn chiếc, sự đơn côi, sự cô đơn
막감
cảm giác im ắng, cảm giác vắng lặng
막감2
cảm giác đơn độc, cảm giác đơn chiếc, cảm giác đơn côi
막강산
cảnh tĩnh mịch
막강산2
cảnh tối tăm mù mịt, cảnh u tối, nỗi lòng đơn chiếc
막하다
tĩnh lặng, tịch mịch
막하다2
đơn chiếc, cô đơn, đơn côi
sự tĩnh mịch, sự yên tĩnh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고적하다 :
    1. cô tịch, cô liêu, đơn độc

Cách đọc từ vựng 고적하다 : [고저카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.