Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 끓이다
끓이다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đun sôi, nấu sôi
액체를 거품이 솟아오를 정도로 뜨겁게 하다.
Làm nóng chất lỏng đến mức bọt nổi lên.
2 : nấu, đun
물이나 액체에 음식을 넣고 뜨겁게 하여 음식을 만들다.
Cho thức ăn vào nước hay chất lỏng và làm nóng lên để làm món ăn.
3 : sôi sục
걱정을 하거나 신경을 많이 써서 격한 감정이 솟다.
Cảm xúc mạnh mẽ dâng lên vì lo sợ hay bận tâm nhiều.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 백숙 끓이기 위해 가마재료들을 넣고 닭을 푹 끓이셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈비탕을 끓이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈비탕을 끓이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감자탕을 끓이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감초를 끓이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 가족감초를 끓인 물이 몸에 좋다고 해서 물처럼 마셔요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걱정이 많겠네요. 감초당뇨병 치료좋다던데 끓여서 드려 보세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 인삼감초, 대추가득 넣고 삼계탕을 끓여 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 찌개감칠맛 내려멸치 끓인 물을 넣는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 강냉이 가루를 넣고 구수한 옥수수 죽을 끓이셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끓이다 :
    1. đun sôi, nấu sôi
    2. nấu, đun
    3. sôi sục

Cách đọc từ vựng 끓이다 : [끄리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.