Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 격양되다
격양되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trở nên hưng phấn, trở nên phấn khích
기운이나 감정 등이 격하게 일어나게 되다.
Tâm trạng hay tình cảm được bộc lộ một cách mạnh mẽ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
크게 격양하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감정이 격양하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 아버지사망 소식을 듣고 감정이 격양하여 큰 소리로 울었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
격 - 激
khích , kích
sự cảm kích
tính cảm kích
mang tính cảm kích
sự tụt giảm đột ngột, sự suy giảm rõ rệt
감되다
bị tụt giảm đột ngột, bị suy giảm rõ rệt
감하다
tụt giảm đột ngột, suy giảm rõ rệt
cơn thịnh nộ, cơn giận dữ, sự giận dữ
노하다
nổi cơn thịnh nộ
sự va đập mạnh, sự va chạm mạnh, sự xung đột dữ dội
돌하다
va đập mạnh, va chạm mạnh
sự thay đổi nhanh
동기
thời kỳ thay đổi nhanh, thời kỳ biến đổi nhanh
동하다
xã hội thay đổi nhanh, xã hội biến đổi nhanh
sóng mạnh
2
sóng mạnh
sự khích lệ, sự động viên, sự khuyến khích, sự cổ vũ
려금
tiền khuyến khích, tiền động viên
려되다
được khích lệ, được động viên
려사
lời động viên, lời khích lệ
려하다
khích lệ, động viên, cổ vũ, khuyến khích
렬하다
kịch liệt, mãnh liệt, dữ dội
렬히
một cách kịch liệt, một cách mãnh liệt, một cách dữ dội
sự tranh luận gay gắt, sự tranh cãi gay gắt
công việc vất vả
sự biến đổi đột ngột
변기
thời kỳ biến đổi đột ngột
변하다
biến đổi đột ngột
sự phẫn nộ
심하다
trầm trọng, khốc liệt
sự phấn khích, sự hưng phấn
양되다
trở nên hưng phấn, trở nên phấn khích
양하다
phấn khích, hưng phấn
âm bật hơi
trận kịch chiến
전지
nơi xảy ra trận kịch chiến
sự cuồng nhiệt
정적
tính cuồng nhiệt
정적
mang tính cuồng nhiệt
sự tăng đột biến
증되다
tăng đột ngột, tăng đột biến
증하다
tăng đột biến
sự tán dương, sự ca ngợi hết lời
찬하다
tán dương, ca ngợi hết lời
하다
quá khích
하다
phấn khích
sự quá khích, sự gay gắt, sự nóng bỏng
화되다
trở nên nóng bỏng, trở nên quá khích, trở nên gay gắt, trở nên nóng bỏng
화시키다
làm cho gay gắt lên
화하다
gay gắt, quá khích, nóng bỏng
sự quá khích
tính quá khích
phần tử quá khích, phe cực đoan
하다
nhanh chóng, mau lẹ, gấp gáp
một cách đột ngột, một cách chóng vánh
지심
sự mặc cảm tự ti
양 - 揚
dương
sự giương cao, sự đưa lên cao, sự kéo lên cao
cột cờ, trụ cờ
되다
được giương cao, được lên cao, được kéo lên cao, được treo trên cao
하다
giương cờ cao, kéo lên cao, treo trên cao
sự phấn khích, sự hưng phấn
되다
trở nên hưng phấn, trở nên phấn khích
하다
phấn khích, hưng phấn
sự bồi dưỡng, sự nâng cao
되다
được nâng cao, được bồi dưỡng
하다
bồi đắp, giáo dục, bồi dưỡng
국기 게
kì đài, cột cờ
득의하다
dương dương tự đắc, đắc ý, đắc chí, vêng váo, chẳng coi ai ra gì
sự tuyên dương, sự đề cao, sự làm nổi bật
sự kích thích tạo ra, sự kích thích phát triển
하다
tuyên dương, đề cao, làm nổi bật
하다
kích thích tạo ra, kích thích phát triển
(sự) dẫn nước lên, đẩy nước lên, nước bơm
수기
máy bơm nước
sự thay đổi âm điệu, ngữ điệu
việc kéo, việc trục vớt
되다
được kéo, được trục vớt
하다
kéo, trục vớt
입신명하다
lập thân rạng danh
sự tránh xa, sự hạn chế
시키다
ngăn chặn, ngăn cản, ngăn cấm
하다
tránh xa, hạn chế
의기
sự hân hoan, sự hoan hỉ
의기하다
hân hoan, sự hoan hỉ
입신
sự thành công và rạng danh
sự tán dương
되다
được tán dương

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 격양되다 :
    1. trở nên hưng phấn, trở nên phấn khích

Cách đọc từ vựng 격양되다 : [겨걍되다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.