Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 거덜
거덜
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự phá sản, sự tiêu tan tài sản
재산이나 살림이 거의 없어지는 것.
Việc tài sản hay đồ đạc trong nhà hầu như bị mất sạch.
2 : (sự) sờn, sứt, đứt
옷, 신 같은 것이 다 해지거나 닳아 떨어지는 것.
Việc những thứ như quần áo, giày dép sờn hay mòn nên rời ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
거덜이 나도록 입다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거덜이 나도록 신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인부의 작업복거의 거덜이 나 여기저기 구멍 뚫려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국토 대장정 다녀온 지수신발이 완전히 거덜이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거덜내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거덜이 나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆집 이 씨는 집안거덜을 낸 것도 모자라 가족들에게 폭력까지 휘둘렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사업에 서투른 삼촌식당 개업한 지 일 년 만에 가게거덜을 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
완전히 거덜나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운동화가 거덜나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거덜 :
    1. sự phá sản, sự tiêu tan tài sản
    2. sự sờn, sứt, đứt

Cách đọc từ vựng 거덜 : [거덜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.