Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 근간
근간3
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : gốc rễ
식물의 뿌리와 줄기.
Rễ và thân của thực vật.
2 : gốc gác, căn nguyên
어떤 것의 중심이 되는 부분.
Phần trở thành trung tâm của cái gì đó.
3 : gốc tích
한 사람이 태어난 집안의 내력.
Lai lịch của gia đình nơi một người được sinh ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
근간 출간하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근간이 나오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교수님은 전공 학문경향 파악하기 위해 가끔 서점에서 근간 전공 도서들을 둘러보신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집은 도서관서점멀리 떨어져 있어서 근간 잡지를 통 볼 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예, 교수님. 근간한번 학교로 찾아뵙겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 만난 친구는 나에게 승규가 근간 귀국한다소식 전했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 근간 있을 첫사랑과의 만남가슴이 설레었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니의 장례로 삼 일 동안 회사에 나오지 못한 민준은 상사에게 근간사정 이야기했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준은 사업 실패를 비롯한 근간의 힘든 기억을 잊고 다시 시작하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 幹
can , cán , hàn
cán bộ
부급
cấp cán bộ
부진
đội ngũ cán bộ, tập thể cán bộ
cán sự
tuyến huyết mạch, tuyến chính
gốc rễ
2
gốc gác, căn nguyên
2
gốc tích
발재
tài điêu luyện chân
손재
sự khéo tay
sự quản lý, sự điều hành, người quản lý
then chốt, trụ cột, rường cột
산업
ngành công nghiệp then chốt
thân từ
tài cán, năng lực
2
tài mọn, thủ đoạn
người kéo tay, người đa năng
근 - 根
căn
gốc rễ
2
gốc gác, căn nguyên
2
gốc tích
cơ sở, căn cứ
2
sự căn cứ
거지
căn cứ địa
거하다
trên cơ sở, căn cứ vào
거하다2
căn cứ trên, dựa vào
sự căn bản, nền móng, cơ sở
2
nguồn gốc, cội nguồn
본적
tính căn bản, tính cơ bản
본적
mang tính căn bản, mang tính nền móng, mang tính cơ sở
ý chí, sự quyết chí
2
bản tính
khởi nguồn, đầu nguồn
2
căn nguyên, khởi nguồn
원지
nơi khởi nguồn, nơi khởi xướng
căn cơ, nền móng
sự trừ tiệt, sự tiêu trừ tận gốc
절되다
bị trừ tiệt, bị tiêu trừ tận gốc
절하다
trừ tiệt, tiêu trừ tận gốc
dương vật
사실무
sự vô căn cứ, sự không có chứng cớ
củ sen
thân củ, thân rễ
căn tố, gốc từ
제곱
căn bậc hai
sự đào củ
2
sự đào bới, sự truy tìm
3
sự thúc giục, sự giục giã
4
sự hối thúc, sự thúc giục
họa căn, căn nguyên của tai họa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 근간 :
    1. gốc rễ
    2. gốc gác, căn nguyên
    3. gốc tích

Cách đọc từ vựng 근간 : [근간]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.