Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그리하다
그리하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : làm như thế
앞에서 일어난 일이나 말한 것과 같이 그렇게 하다.
Làm như điều đã nói hoặc việc đã xảy ra trước đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
매일 그리한다금방 날씬해질 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 그리했지만 걔는 내 얼굴도 안 쳐다보더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그리했다면 이제 책을 저 책장에 꽂아라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그녀에게 매일 얻어먹어서 오늘도 또 그리하기란 아주 미안한 일이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그처럼 공부를 그리해서는 시험에 붙기는커녕 한 문제라도 맞추기 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀가 부엌에서 그리하는 동안 아이들은 그녀 몰래으로 놀러 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 어릴 때부터 책을 많이 읽었고 그리하여은 지식을 쌓을 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부모님께서 고향을 떠나 제주도 이사하셨다. 그리하여 우리들도 함께 고향을 떠나게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 숙제를 하느라 밤을 샜고 그리하여 수업 시간 내내기만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 비가 많이 내렸다. 그리하여 소풍연기되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그리하다 :
    1. làm như thế

Cách đọc từ vựng 그리하다 : [그리하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.