Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 충고
충고
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khuyên bảo, lời khuyên
남의 허물이나 잘못을 진심으로 타이름. 또는 그런 말.
Việc góp ý chân thành về điều sai sót hay yếu điểm của người khác. Hoặc những lời như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그가 내게 해충고는 가볍게 여길 만한 것이 아니었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다행히 사장님께서 김 부장님의 충고 받아들이다고군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 지수에게 충고의 말을 해 주고 싶어 입이 간질댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다행히 사장님께서 김 부장님의 충고 받아들이다고군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 지수에게 충고의 말을 해 주고 싶어 입이 간질댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상사는 나에게 감상주의에 사로잡히지 말고 이성적으로 일을 처리하라고 충고했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 성격이 강하고 고집이 세서 다른 사람충고를 귀담아 듣지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 많은 이들의 충고겸허히 받아들였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경우가 다를 수 있으니 다른 사람충고곧이곧대로 받아들이지는 마.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 내 과오 지적하면 고치라고 충고 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 告
cáo , cốc
sự cảnh báo
bản cảnh báo
sự tố cáo, tố giác
2
tố giác
발되다2
bị tố giác
발인
nguyên cáo
발자
người tố cáo, người khai báo
발자2
người tố giác
발장
đơn tố cáo, đơn trình báo
발하다2
qui tội, buộc tội
sự thổ lộ, sự bộc bạch, sự thú nhận, sự thú tội, (tôn giáo) sự xưng tội, sự tỏ tình
백적
sự thổ lộ, bộc bạch
백적
bộc trực, bộc bạch
백하다
thổ lộ, bộc bạch
sự cáo biệt, từ biệt
2
sự biệt ly
Gosa; sự cúng bái
sự tố cáo
소인
người tố cáo, nguyên đơn, người kiện
소자
người tố cáo, nguyên đơn, người kiện
소장
đơn tố cáo, đơn kiện
소하다
tố cáo, kiện
sự thông cáo, sự thông báo, sự niêm yết
시되다
được thông cáo, được thông báo, được niêm yết :
시하다
yết thị, cáo thị, công bố
자질
sự mách lẻo
자질하다
mách nước, thọc mạch
cáo thị, yết thị, thông báo, thông tin bằng văn bản
지되다
được thông báo, được yết thị, được thông báo
지서
giấy báo
지하다
thông báo, niêm yết, cáo thị
하다
đề cập, nói đến, công bố, báo tin
하다2
thưa chuyện, trình bày
việc xưng tội
해바치다
mách, mách lẻo, tâu
해 성사
việc xưng tội
sự thông báo, sự thông cáo
되다
được thông cáo, được thông báo
bảng thông báo
하다
thông cáo, thông báo
공익 광
quảng cáo công ích
sự quảng bá, sự quảng cáo
2
sự quảng cáo
cột quảng cáo, vị trí quảng cáo
tiền quảng cáo, phí quảng cáo
매체
phương tiện quảng cáo
đoạn quảng cáo, bài quảng cáo, câu quảng cáo
chi phí quảng cáo
dân quảng cáo, giới quảng cáo
người đăng ký quảng cáo
giấy quảng cáo, tờ quảng cáo
tháp quảng cáo, trụ bảng quảng cáo
bảng quảng cáo
sự khuyến cáo, sự khuyên bảo
하다
khuyến cáo
sự phản tố
tội vu cáo
미신
sự không khai báo
sự tố cáo ngầm, sự mách lẻo
하다
mật cáo, tố cáo ngầm, mách lẻo
việc báo cáo
2
(bản) báo cáo
되다
được báo cáo
bản báo cáo
cáo phó
sự kháng cáo
sự tuyên cáo, sự tuyên bố
2
sự tuyên án
되다
được tuyên cáo, được tuyên bố
되다2
sự tuyên án
하다
tuyên cáo, tuyên bố
선전 포
sự tuyên chiến
sự khai báo, việc khai báo
2
sự thông báo, sự báo cáo
되다
được khai báo
lễ ra mắt, lễ giới thiệu
2
màn ra mắt
하다
đăng ký, trình báo
sự cảnh báo, sự báo trước
되다
được cảnh báo, được báo trước
phần giới thiệu trước
하다
cảnh báo, dự báo
sự khuyên bảo, lời khuyên
tội đích thân tố cáo
sự bố cáo
2
sự công bố
되다2
được công bố
bị cáo
bị cáo, bị can
sự kháng cáo
혼인 신
đăng kí kết hôn
sự luận cứ, sự tranh luận
2
sự luận cáo, sự cáo luận
nguyên cáo, nguyên đơn
이실직
dĩ thực trực cáo, sự báo cáo sự thật
이실직하다
dĩ thực trực cáo, báo cáo sự thật
중간보
báo cáo giữa kì
sự thông báo, sự thông tin
되다
được thông báo, được thông tin, được báo tin
하다
thông báo, thông tin, báo tin
충 - 忠
trung
sự khuyên bảo, lời khuyên
무공 이순신
Chungmugong Lee Sun Shin; trung vũ công Lý Thuấn Thần, trung vũ công Lee Sun Shin
sự trung thành, lòng trung thành
성심
lòng trung thành
trung thần
sự trung thực
실히
một cách trung thực
lời khuyên
2
lời khuyên nhủ, lời khuyên bảo
언하다
khuyên, khuyên răn
언하다2
khuyên nhủ, khuyên bảo
lòng trung thành
sự trung thành
청남도
Chungcheongnamdo; tỉnh Chungcheongnam, tỉnh Chungcheong Nam
청도
Chungcheongdo; tỉnh Chungcheong
청북도
Chungcheongbukdo; tỉnh Chungcheong Bắc
sự trung hiếu
trung
con chó trung thành
2
người cận kề, kẻ trung thành
Hyeonchungil; ngày liệt sĩ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 충고 :
    1. sự khuyên bảo, lời khuyên

Cách đọc từ vựng 충고 : [충고]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.