Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기어들다
기어들다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bò chui vào
좁은 곳의 안으로 기어서 들어가거나 들어오다.
Bò vào trong một nơi chật hẹp.
2 : lén vào, lẻn vào
남이 모르게 조용히 들어가거나 들어오다.
Đi vào hoặc vào một cách lặng lẽ mà người khác không biết.
3 : vùi vào, chui vào, rúc vào
가까이 오거나 파고들다.
Đến gần hoặc rúc vào (đâu đó).
4 : yếu ớt, thều thào
다른 힘에 눌려 기운을 펴지 못하고 작아지다.
Bị áp đảo bởi một sức mạnh khác nên không thể giương oai mà trở nên nhỏ bé.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목소리가 기어들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스멀스멀 기어들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
침대로 기어들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이불 속으로 기어들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마 품에 기어들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햇살이 기어들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 기어들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몰래 기어들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기어들다 :
    1. bò chui vào
    2. lén vào, lẻn vào
    3. vùi vào, chui vào, rúc vào
    4. yếu ớt, thều thào

Cách đọc từ vựng 기어들다 : [기어들다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.