Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 덜되다
덜되다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : chưa đạt, chưa được, chưa chín
말이나 행동, 생각이 보통 수준에 이르지 못하거나 바르지 못하다.
Lời nói, hành động hay suy nghĩ chưa đúng hoặc chưa đạt đến tiêu chuẩn thông thường.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
원고지에 커피 흘려서 겉장 너덜너덜하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈기가 덜하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
복숭아가 끝물이라 그런한창때에 비해 상큼함은 덜하지만 당도는 더 높다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한 번 냉동했던 적이 있는 고기생고기보다 맛이 덜하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바짓가랑이가 너덜너덜하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게. 바람 불 때마다 벽지가 너덜너덜하고 음침한 분위기야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물에 된장양파를 넣고 삶으면 냄새 덜하단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덜되다 :
    1. chưa đạt, chưa được, chưa chín

Cách đọc từ vựng 덜되다 : [덜ː되다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.