Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 깜짝깜짝
깜짝깜짝2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : nháy nháy, chớp chớp
눈을 자꾸 살짝 감았다가 뜨는 모양.
Hình ảnh nhắm nhẹ mắt lại rồi mở ra liên hồi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
깜짝깜짝 놀라다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어린 시절 뱀에게 물린 적이 있어 지금도 뱀만 보면 깜짝깜짝란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 조그만 소리에도 깜짝깜짝 잘 놀라곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜짝깜짝 깜빡이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜짝깜짝 감았다 뜨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생들이 제 질문대답하지 않고 눈만 깜짝깜짝 떴다 감았다 하군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
늙은 당나귀는 움직이지도 않고 눈만 깜짝깜짝 깜빡였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 창밖 바라보며 눈을 깜짝깜짝 감았다 떴다 하고 계셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작은 소리에도 깜짝깜짝하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜짝깜짝하고 놀라다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깜짝깜짝 :
    1. nháy nháy, chớp chớp

Cách đọc từ vựng 깜짝깜짝 : [깜짝깜짝]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.