Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼼꼼하다
꼼꼼하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
빈틈이 없이 자세하고 차분하다.
Điềm đạm và cặn kẽ không có chỗ hở.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
성격이 꼼꼼한 지수가끔가다 실수를 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실험을 감독하는 선생님사고가 나지 않도록 실험 과정 꼼꼼하게 지도했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실험을 감독하는 선생님사고가 나지 않도록 실험 과정 꼼꼼하게 지도했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 일 처리가 꼼꼼하 못하고 좀 거친 편이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼꼼하게 겨누다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼꼼하게 계측하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리모든 일을 꼼꼼하고 계획성 있게 처리해서 사장님에게 칭찬을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님께서는 직접 학생들의 글을 꼼꼼하게 교열해서 책으로 만드셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼼꼼하다 :
    1. cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng

Cách đọc từ vựng 꼼꼼하다 : [꼼꼼하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.