Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 귀염둥이
귀염둥이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cục cưng
예쁘고 사랑스러운 행동으로 사람들에게 귀염을 받는 아이나 동물.
Động vật hay em bé được mọi người mến thương vì hành động đẹp và đáng yêu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 집 귀염둥이 강아지사람을 보면 졸졸 따라다니며 꼬리를 흔들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
막내인 지수는 하는 짓도 귀엽고 애교가 많아 우리귀염둥이이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귀염둥이 :
    1. cục cưng

Cách đọc từ vựng 귀염둥이 : [귀ː염둥이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.