Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고리로
고리로
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : đến đó, về hướng đó
(강조하는 말로) 고 곳으로. 또는 고쪽으로.
(cách nói nhấn mạnh) Đến chỗ đó. Hoặc theo hướng đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고리로 잡아당기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고리로 잡아당기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고리로 빌리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 고리로 돈을 빌렸다가 갚느라고 고생했지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
으로 정한 이자보다 훨씬 비싼 고리로 돈을 빌려주는 것은 불법이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고리로 가면 좀 더 빨리 목적지 도착할 수 있을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강아지가 고리로 빠져나갈 줄은 몰랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고리로 긁어내리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고리로 긁어모으다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고리로 :
    1. đến đó, về hướng đó

Cách đọc từ vựng 고리로 : [고리로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.