Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 더냐
더냐
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : à, không
(아주낮춤으로) 지난 일을 떠올리며 물음을 나타내는 종결 어미.
(cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự hồi tưởng và hỏi về việc đã qua.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
애비는 언제 들어온다더냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부자들은 쌀 안 먹고 금덩이 먹는다더냐? 그분도 우리랑 똑같은 밥 먹고 산다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무슨 마음이 그렇게 빨리 타오르고 금세 식는다더냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모가지를 비튼다고 아침오지 않는다더냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이미 멀리 도망간 놈을 무슨 수로 잡는다더냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시골 이모님 댁에 일손 부족하다는데 누가 가서 돕는다더냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 방에서 뭘 그렇게 찾는다더냐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누가 그 일을 맡는다더냐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 언제 여기에 전화를 했다더냐? 다른 곳에 했다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 언제사람들이 그곳에 갔다더냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더냐 :
    1. à, không

Cách đọc từ vựng 더냐 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.