Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 39 kết quả cho từ : 주다
주다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cho
물건 등을 남에게 건네어 가지거나 쓰게 하다.
Chuyển cho người khác những cái như đồ vật khiến họ mang đi hoặc sử dụng.
2 : cho
시간 따위를 남에게 허락하여 가지거나 누리게 하다.
Cho phép hoặc cho hưởng thời gian...
3 : cho, giao cho
남에게 어떤 자격이나 권리, 점수 등을 가지게 하다.
Khiến cho người khác có tư cách hay quyền lực, điểm số nào đó.
4 : trao cho, giao cho
남에게 어떤 역할을 가지게 하다.
Làm cho người khác có vai trò nào đó
5 : mang lại, mang đến
남에게 어떤 일이나 감정을 겪게 하거나 느끼게 하다.
Làm cho người khác trải qua công việc hay có cảm giác nào đó.
6 : nới lỏng
실이나 줄 등을 풀리는 쪽으로 더 풀다.
Tháo thêm về phía chỉ hoặc dây đang được tháo.
7 : đưa ra, cho
남에게 경고, 암시 등을 하여 어떤 내용을 알 수 있게 하다.
Cảnh báo, ám chỉ... người khác làm cho có thể biết được nội dung nào đó.
8 : đưa mắt
시선이나 몸짓 등을 어떤 곳으로 향하다.
Hướng cử chỉ cơ thể hoặc ánh mắt đến nơi nào đó.
9 : tiêm, châm, chích
주사나 침 등을 놓다.
Làm những việc như tiêm hay châm.
10 : gia tốc, gia thêm sức lực
속력이나 힘 등을 더하다.
Thêm tốc lực hoặc sức mạnh...
11 : trao (tình cảm, ân tình ...)
남에게 정을 베풀거나 마음을 열다.
Dành tình cảm hoặc mở lòng với người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가격표를 보여 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친절하게 가르쳐 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정확히 가르쳐 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몰래 가르쳐 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이유를 가르쳐 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연락처를 가르쳐 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비결을 가르쳐 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길을 가르쳐 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가르침을 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가보로 물려주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 주다 :
    1. cho
    2. cho
    3. cho, giao cho
    4. trao cho, giao cho
    5. mang lại, mang đến
    6. nới lỏng
    7. đưa ra, cho
    8. đưa mắt
    9. tiêm, châm, chích
    10. gia tốc, gia thêm sức lực
    11. trao tình cảm, ân tình ...

Cách đọc từ vựng 주다 : [주다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.