Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 곤충
곤충
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : côn trùng
나비, 잠자리, 벌 등과 같이 머리, 가슴, 배 세 부분으로 되어 있고 몸에 마디가 많은 작은 동물.
Động vật nhỏ như bươm bướm, chuồn chuồn hay ong có nhiều đốt trên cơ thể và được chia thành ba phần đầu, ngực, bụng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
곤충의 몸은 머리가슴, 배로 나눌 수 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤충거미줄에 걸렸을 때, 거미는 그 곤충명주실로 감싸 먹이로 삼는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤충 키우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤충을 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤충직접아 볼 수 있도록 어머님 댁에 데려갑시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사슴벌레를 키우면서 아이들이 곤충성장 과정직접수 있어서 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도시의 숲이 사라지면서 곤충많이라지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤충류를 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤충류를 연구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤충류를 모으다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
곤 - 昆
côn
côn trùng
충류
loại côn trùng
충 - 蟲
trùng
côn trùng
loại côn trùng
thuốc sổ giun, thuốc trừ giun, thuốc trừ sán
2
thuốc trừ sâu
기생
ký sinh trùng
기생2
kẻ ăn bám
côn trùng độc
thiệt hại do sâu bệnh
loài ăn côn trùng, loài ăn sâu bọ
2
người ăn bám
ấu trùng
sự sâu răng, cái răng sâu
loài bò sát
chống sâu bọ, ngăn côn trùng, chống côn trùng
lưới chặn côn trùng, lưới chống muỗi
thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt sâu bọ
thuốc sát trùng
côn trùng đã đến tuổi sinh sản
sâu thông
côn trùng có hại

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곤충 :
    1. côn trùng

Cách đọc từ vựng 곤충 : [곤충]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.