Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 177 kết quả cho từ :
4
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tăng, nhà sư
절에서 살면서 부처의 가르침을 따르고 실천하며 널리 알리는 사람.
Người sống ở chùa, theo và thực hiện cũng như phổ biến rộng rãi lời dạy của Phật.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
승 - 僧
tăng
cao tăng
tăng, nhà sư
thầy chùa, thầy tu
seungmu; tăng vũ
tăng phục, áo nhà sư, áo cà sa.
동자
chú tiểu
파계
nhà sư phá giới
lão tăng
수도2
thầy tăng
sư cô, ni cô
탁발
sư khất thực

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 승 :
    1. tăng, nhà sư

Cách đọc từ vựng 승 : [승]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.