Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 각주
Chủ đề : Địa hình
각주
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : (sự) cước chú, chú thích ở cuối trang
글의 본문 가운데 어떤 부분의 뜻을 보충하려고 아래쪽에 따로 덧붙인 설명.
Sự giải thích thêm riêng ở phía dưới để bổ sung nghĩa của phần nào đó trong nội dung bài viết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
각주에서 밝히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각주 참조하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각주 수정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각주 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각주달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작가는 각주설명 덧붙여 독자이해를 도왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
본문에서 사용하는 용어의 뜻은 아래 각주를 참조해 주시기 바랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저자는 논문에서 인용한 문헌각주에서 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
박사 인용한 책이 몇 년 간인지를 각주 표시하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각주에서 밝히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 脚
cước
sự nổi bật
2
ánh sáng sân khấu, ánh đèn sân khấu
kịch bản
2
kịch bản
sự chuyển thể
2
sự bịa chuyện, sự đặt điều
색되다
được chuyển thể
색되다2
được bịa đặt, bị đặt điều
색하다2
bịa đặt, đặt điều
선미
nét đẹp đôi chân
(sự) cước chú, chú thích ở cuối trang
cột cầu, chân cầu
sự lang thang, sự lảng vảng
sự trượt chân, sự sảy chân
2
sự thất thế, sự sa cơ
하다
trượt chân, sảy chân
하다2
thất thế, sa cơ
하다
đặt cơ sở, đặt nền móng
주 - 注
chú
(sự) cước chú, chú thích ở cuối trang
건조 의보
bản tin dự báo thời tiết khô
되다
được dồn lại, được tập trung lại, được tận tụy, được hết lòng
하다
tập trung, dành hết cho
대설 의보
thông tin cảnh báo bão tuyết
việc đặt hàng
bên đặt hàng
sự không chú ý
의하다
không chú ý, bất cẩn, thiếu thận trọng, cẩu thả, sơ suất
예방
việc tiêm dự phòng, việc tiêm phòng; mũi thuốc tiêm phòng
chú thích, chú giải
력하다
tập trung, cố gắng, ráng sức, dồn sức
sự chăm chú quan sát, sự quan tâm theo dõi, ánh mắt dõi theo
목되다
được quan tâm theo dõi, được chăm chú quan sát
목하다
chăm chú theo dõi, quan tâm theo dõi
sự đặt hàng
2
sự đặt trước, sự yêu cầu trước
문 생산
sản xuất theo đơn hàng
문서
đơn đặt hàng
문제
chế độ sản xuất theo đơn hàng, phương thức sản xuất theo đơn hàng
문하다2
nhờ, yêu cầu
sự đổ, sự rót, sự truyền
2
việc nhồi nhét, sự nhồi sọ
입되다
được đổ, được rót, được truyền
입되다2
được nhồi nhét
입식
phương thức truyền, phương thức truyền dẫn
입식2
phương thức nhồi nhét, phương thức nhồi sọ
입하다
rót, đổ, truyền vào
셀프 유소
trạm đổ xăng tự động
sự nhận đặt hàng
tiền đặt hàng
sự thầu lại, sự giao khoán lại
việc theo dõi đặc biệt, đặc biệt chú ý
việc tiêm
사기
ống tiêm, bơm kim tiêm, ống xi lanh tiêm
사액
dung dịch tiêm, thuốc tiêm
사약
thuốc tiêm
sự nhìn chăm chú, việc nhìn chằm chằm
2
sự chăm chú theo dõi
시하다
nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
việc đổ xăng, việc đổ dầu
유소
trạm xăng dầu, cây xăng
유하다
đổ xăng, đổ dầu
sự chú ý, sự lưu ý
2
sự chú ý, sự tập trung
3
sự lưu ý
의력
khả năng chú ý, khả năng tập trung
의보
bản tin thời tiết đặc biệt
trận mưa lớn
2
sự dồn dập như mưa, sự tới tấp
하다
đổ mưa lớn
하다2
đến tới tấp, đến dồn dập như mưa
한파 의보
dự báo đợt lạnh, dự báo đợt rét
호우 의보
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
주 - 註
chú
(sự) cước chú, chú thích ở cuối trang
sự dịch và chú thích
2
lời chú giải, lời thú thích
chú thích, chú giải
sự chú thích, câu chú thích
chú giải; lời chú giải

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각주 :
    1. sự cước chú, chú thích ở cuối trang

Cách đọc từ vựng 각주 : [각쭈]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.