Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 건축학
Chủ đề : Sư phạm
건축학
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kiến trúc học
건축에 관한 이론과 기술, 또는 예술로서의 건축을 연구하는 학문.
Khoa học nghiên cứu kiến trúc như một nghệ thuật, lý luận hoặc kỹ thuật liên quan đến kiến trúc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건축학 전공하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축학을 공부하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축학을 공부하면서 가지고 있는 꿈이 있다면 무엇입니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 대학에서 건축학을 전공하고 지금은 설계 사무소에서 일하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 건축학 수업에는 유명한 건축가가 와서 강연을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축학과에서 건축 설계 분야겸임 교수 모집한다공고를 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축학자들은 기하학과 디자인, 활용 가능성 고려하건물을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축학 전공하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 建
kiến , kiển
sự kiến quốc, sự lập nước
국하다
kiến quốc, lập nước
sự thành lập quân đội
(sự) dựng, xây dựng
2
sự thành lập, sự thiết lập
립되다
được dựng
립되다2
được thành lập, được thiết lập
립하다
dựng, xây dựng
립하다2
thành lập, thiết lập
tòa nhà
sự xây dựng
2
kiến thiết, sự xây dựng
설되다
được xây dựng
설되다2
được kiến thiết, được xây dựng
설업
ngành xây dựng
설업자
chủ thầu xây dựng
설적
tính xây dựng
설적
mang tính xây dựng
설하다2
kiến thiết, xây dựng
sự kiến nghị, sự đề xuất
의되다
được kiến nghị, được đề xuất
의문
bản kiến nghị, bản đề xuất
의서
thư kiến nghị, đơn kiến nghị
의안
đề án, bản dự thảo, bản dự án
의하다
kiến nghị, đề xuất
vật liệu xây dựng
재상
cửa hàng vật liệu xây dựng, người buôn bán vật liệu xây dựng
sự kiến thiết, sự kiến tạo
조되다
được kiến tạo, được kiến thiết
조물
công trình kiến trúc
조하다
kiến tạo, kiến thiết
việc kiến trúc, việc kiến thiết
축가
kiến trúc sư
축되다
được kiến thiết, được xây dựng
축물
công trình kiến trúc, công trình xây dựng
축미
vẻ đẹp kiến trúc
축법
luật xây dựng
축사
kiến trúc sư
축 설계
việc thiết kế xây dựng, việc thiết kế công trình, việc thiết kế kiến trúc
축 양식
phong cách kiến trúc, kiểu kiến trúc
축업
nghề kiến trúc, ngành kiến trúc
축재
vật liệu xây dựng, vật liệu kiến trúc
축하다
kiến thiết, xây dựng
축학
kiến trúc học
diện tích sàn tính bằng "pyeong"
tòa nhà cổ kính
공공
công trình công cộng, tòa nhà công cộng
반봉
sự phản phong kiến
sự thành lập, sự thiết lập, sự sáng lập, sự tổ chức
되다
được thành lập, được thiết lập, được sáng lập, được tổ chức
하다
thành lập, thiết lập, sáng lập, tổ chức
sự phong hầu, sự phong đất
2
phong kiến
사회
xã hội phong kiến
tính phong kiến
tính phong kiến
mang tính phong kiến
제도
chế độ phong kiến
주의
chủ nghĩa phong kiến
sự tái thiết, sự xây dựng lại
2
sự cải tổ, sự tái thiết
되다
được tái thiết, được xây dựng lại
되다2
được cải tổ, được tái thiết
sự tái kiến trúc
하다
tái thiết, xây dựng lại
하다2
cải tổ, tái thiết
sự tu sửa, sự tu bổ, sự tu tạo
되다
được tu bổ, được tu sửa, được tu tạo
하다
tu sửa, tu bổ, tu tạo
công trình và kiến trúc
축 - 築
trúc
sự tái thiết
되다
được tái thiết
việc kiến trúc, việc kiến thiết
kiến trúc sư
되다
được kiến thiết, được xây dựng
công trình kiến trúc, công trình xây dựng
vẻ đẹp kiến trúc
luật xây dựng
kiến trúc sư
설계
việc thiết kế xây dựng, việc thiết kế công trình, việc thiết kế kiến trúc
양식
phong cách kiến trúc, kiểu kiến trúc
nghề kiến trúc, ngành kiến trúc
vật liệu xây dựng, vật liệu kiến trúc
하다
kiến thiết, xây dựng
kiến trúc học
việc xây dựng
2
việc xây dựng, việc tạo dựng
되다
được xây dựng
되다2
được xây dựng, được tạo dựng, được hình thành
하다2
xây dựng, tạo dựng
sự xây dựng lại
bờ đê, bờ tường
sự xây, sự đắp
조되다
được xây, được đắp
sự mới xây dựng
되다
được xây mới.
재건
sự tái kiến trúc
sự xây dựng thêm, việc xây mở rộng, việc tôn tạo
되다
được xây thêm, được xây mở rộng, được cơi nới, được tôn tạo
하다
xây dựng thêm, xây mở rộng, tôn tạo, xây cơi nới
학 - 學
học
가정
gia chánh học
가정
sự học tập ở gia đình, sự học tập ở nhà
간호 대
đại học đào tạo y tá
sự khai giảng, sự đi học trở lại
ngày khai giảng, ngày khai trường, ngày bắt đầu đi học lại
하다
khai giảng, khai trường, bắt đầu đi học lại
건축
kiến trúc học
겨울 방
kỳ nghỉ đông, sự nghỉ đông
sự kiến tập, sự đi thực tế
하다
đi kiến tập, đi thực tế
경영
kinh doanh học
경제
kinh tế học
경제
nhà kinh tế học
경찰 대
đại học cảnh sát
고고
khảo cổ học
고고
nhà khảo cổ học
고고
tính khảo cổ học
고고
mang tính khảo cổ học
고등
trường trung học phổ thông
고등
học sinh trung học phổ thông
고전 문
văn học cổ điển
sự tự trang trải học phí
lớp lớn, lớp cao cấp
trình độ cao
học sinh tự trang trải học phí
공군 사관
trường sĩ quan không quân
공립
trường công lập
공업 고등
trường trung học phổ thông công nghiệp, trường trung học phổ thông dạy nghề
ngành công nghệ
(sự) cùng học
nhà công nghệ học
khu trưng bày khoa học
người làm khoa học
tính khoa học
nhà khoa học
khoa học, tính khoa học
thuộc về khoa học, mang tính khoa học
sách khoa học
sự khoa học hóa
화되다
được khoa học hóa
quang học
교육 대
trường sư phạm tiểu học
교육 철
triết học sư phạm
교육 철2
triết lý giáo dục
교육
giáo dục học
구비 문
văn học truyền khẩu, văn học truyền miệng
국립 대
đại học công lập
국문
quốc văn học
국민
trường tiểu học, trường cấp 1
국민
học sinh tiểu học
국어
quốc ngữ học
quốc học
군사
quân sự học
기상
khí tượng học
đại học
2
đại học (college)
con đường quanh trường đại học
2
môi trường sinh viên
trường đại học
교수
giáo sư đại học
능력 시험
kì thi năng lực vào đại học, kì thi đại học
trường cao học, trường sau đại học
원생
học viên cao học, nghiên cứu sinh sau đại học
học giả ưu tú, nhà khoa học ưu tú
làng đại học
sự tự học, việc tự học
bằng cử nhân tự học
동문수
việc học chung
동문수하다
học cùng, học chung
동물
động vật học
동양 의
Đông y, y học phương Đông
동양
Đông phương học
sự cùng học
2
bạn cùng học
2
người cùng chuyên ngành
Donghak, Đông Học
sự học muộn, sự học trễ
sự chăm học
무기정
sự đình chỉ học tập vô thời hạn
vô học, thất học
văn học
giới văn học
nhà nghiên cứu văn học
giải thưởng văn học
tính văn học, giá trị văn học
nhà văn, văn nhân
작품
tác phẩm văn học
mang tính văn học
문헌 정보
khoa học thư viện
문헌
văn hiến học
문화 인류
văn hóa nhân loại học
물리
vật lý học
물리
nhà vật lý học, nhà nghiên cứu vật lý
미생물
vi sinh vật học
미취
sự chưa đi học, sự chưa đến trường
mỹ học
tính mỹ học
mang tính mĩ học
민속
dân tộc học
bác học, thông thái, uyên bác
다식
sự thông thái, sự học cao hiểu rộng
하다
thông thái, học cao hiểu rộng
방송 대
đại học từ xa
방송 대2
đại học phát thanh truyền hình
luật học, môn học luật
nhà nghiên cứu luật
병리
bệnh lý học
부속 고등
trường trung học phổ thông trực thuộc
부속 중
trường trung học cơ sở trực thuộc
비과
tính phi khoa học
비과
mang tính phi khoa học
사관
trường sĩ quan
사립 대
đại học dân lập
사립
trường dân lập
사범 대
đại học sư phạm
sử học
sử gia, nhà sử học
사회 과
khoa học xã hội
사회
xã hội học
trường đại học và doanh nghiệp, doanh nghiệp với nhà trường
서양 의
y học phương Tây, Tây y
서지
Ngành học tư liệu
học giả uyên bác, nhà thông thái
người đầu ngành
성리
Tân Khổng giáo, Tân Nho giáo
수사
tu từ học
수의
thú y học
sự học hỏi, sự nghiên cứu
toán học
능력 시험
cuộc thi năng lực học tập
여행
sự đi tham quan, sự đi thực tế
nhà toán học
tính chất toán học
2
tính chất toán học
mang tính toán học
2
mang tính tính toán
하다
theo học, đi học
하다
học hỏi, học tập
식물
thực vật học
실업
trường nghề, trường dạy nghề
dược học
어문
ngữ văn học
ngữ học, ngôn ngữ học
2
sự học ngoại ngữ, sự học tiếng
연수
tu nghiệp ngoại ngữ
trung tâm ngoại ngữ
động lực học
dịch học
dịch tễ học
유전 공
ngành công nghệ di truyền
유전
di truyền học
sự du học
việc đi học xa quê, việc học xa nhà
Nho học
du học sinh
인류
nhân chủng học, nhân loại học
인문 과
khoa học nhân văn
인문
nhân văn học
인생철
triết lí nhân sinh
인생철2
triết học về nhân sinh
nhập học
tiền nhập học
tỉ lệ nhập học
học sinh nhập học
시험
cuộc thi tuyển sinh
lễ nhập học
재입
sự nhập học lại
(sự) đang theo học
học sinh đang theo học
하다
đang theo học
sự chuyển trường
học sinh chuyển trường
하다
chuyển trường
정치
chính trị học
주일
lớp học ngày Chúa nhật
trường trung học cơ sở
học sinh trung học cơ sở
중화
hóa công nghiệp nặng, công nghiệp hóa học và công nghiệp nặng
중화 공업
công nghiệp hóa học và công nghiệp nặng, ngành công nghiệp hóa công nghiệp nặng
지질
địa chất học
sự học lên cao
tỉ lệ học lên cao, tỉ lệ học tiếp
하다
học lên cao, học tiếp
초등
trường tiểu học, trường cấp một
초등
học sinh tiểu học
생회
tổng hội sinh viên
sự nghỉ học, sự thôi học
2
sự đuổi học, sự buộc thôi học
하다
nghỉ học, thôi học
-
học
giới học thuật
trường học
교 교육
giáo dục học đường
교생활
sinh hoạt học đường
교장
hiệu trưởng
구적
tính chất học thuật, tính chất kinh viện
구적
mang tính chất học thuật, mang tính chất kinh viện
구파
phái học thuật, phái kinh viện
nhóm trường
군단
chương trình huấn luyện sĩ quan dự bị, ROTC (Reserve Officers' Training Corps)
lớp, cấp học
급 문고
sách của lớp, thư viện lớp
học kì
trong trường
niên học, năm học
2
lớp, năm
học trò, học sinh
học lực
lý lịch học tập
tuổi đến trường
2
độ tuổi đi học
령기
thời kì độ tuổi đến trường
truyền thống học thuật, dòng chảy học thuật
2
mối quan hệ đồng môn
sự học hành, học vấn
문적
tính chất học vấn
문적
mang tính chất học vấn
mã số sinh viên
2
số hiệu sinh viên, mã năm nhập học
bằng cấp, trình độ học vấn
2
đẳng cấp học hành
tạp chí chuyên ngành
2
báo trường, tạp chí của trường, bản tin trường
보사
tòa soạn báo trường, nhóm báo của trường
đại học
2
đại học
부모
phụ huynh
부형
phụ huynh
học phí
học giả
2
cử nhân
học sinh
생복
đồng phục học sinh
생복2
quần áo học sinh
생증
thẻ học sinh, thẻ sinh viên
생회
hội học sinh, hội sinh viên
học thuyết
học thuật
술적
tính học thuật
술적
mang tính học thuật
술지
tạp chí học thuật, tạp chí khoa học
술회의
hội thảo khoa học
sự học tập
습되다
được học tập
습시키다
cho học, bắt học
습자
người học
습장
quyển vở
습지
tài liệu học ở nhà
kiến thức
2
học vấn và kiến thức
nghiệp học, việc học
한문
Hán văn học
한문2
Văn học chữ Hán
한의
y học cổ truyền Hàn, y học dân tộc Hàn
해부
giải phẫu học
hóa học
반응
phản ứng hóa học
섬유
sợi hóa học, sợi tổng hợp
약품
dược phẩm hóa học
조미료
chất điều vị hóa học
người đi sau
Tín chỉ
농림 대
Đại học Nông Lâm
농과 대
Đại học Nông Nghiệp
공과대
Đại học Bách Khoa
법과대
Đại học Luật
사범대
Đại học sư phạm
교육대
Đại học Sư phạm
물리 대
Đại học Khoa học Tự nhiên
교통대
Đại học Giao thông Vận tải
정치 경제 대
Đại học Kinh tế Chính trị
국립 경제 대
Đại học Kinh tế Quốc dân
수자원 대하교
Đại học Thủy lợi
기하
hình học, môn hình học
남녀 공
việc nam nữ học chung trường, trường nam nữ học chung
trường nam sinh
논리
môn lô gic học
농업 고등
trường trung học nông nghiệp
nông học
nông học
단과 대
đại học chuyên ngành
미취
sự chưa đi học, sự chưa đến trường
sự nghỉ hè, kỳ nghỉ
하다
nghỉ (hè, đông)
sự trở lại học, sự vào học lại
học sinh trở lại học, học sinh vào học lại
하다
đi học lại, trở lại học
상업 고등
Trường trung học thương mại
생태
sinh thái học
생화
sinh hoá học
trường tiểu học
시범
trường thí điểm
신문 방송
ngành báo chí truyền thông
thần học
ngành học mới
nhà thần học
thực học
2
(phong trào) Thực học
심리
tâm lý học
야간
trường dạy ban đêm, trung tâm dạy ban đêm
việc học đêm, việc học khuya
2
lớp học tối, lớp học ban đêm, lớp học ngoài giờ hành chính
dược học
언어
ngôn ngữ học
언어
nhà ngôn ngữ học
여성
phụ nữ học, ngành học về phụ nữ
여자 고등
trường cấp ba nữ sinh
여자 대
trường đại học nữ sinh
여자 중
trường cấp hai nữ sinh
trường nữ
역사
lịch sử học, ngành lịch sử
영문
văn học Anh
영문2
văn học tiếng Anh, khoa văn học Anh
예술 대
đại học nghệ thuật
윤리
luân lí học
y học
giới y học
sinh viên ngành y, chuyên viên ngành y
học giả ngành y
tính y học
mang tính y học

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건축학 :
    1. kiến trúc học

Cách đọc từ vựng 건축학 : [건ː추칵]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.