Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 끈끈하다
끈끈하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : dính, bám dính
끈기 있는 물질이 묻어 있어서 피부에 자꾸 들러붙는 느낌이 있다.
Có cảm giác bám chặt vào da do dính phải chất dẻo dính.
2 : rin rít, deo dẻo
피부에 습기가 느껴져 불쾌하다.
Khó chịu vì cảm thấy ẩm trên da.
3 : dai dẳng, mật thiết
서로의 정이 아주 강하고 관계가 친밀하다.
Tình cảm rất sâu sắc và quan hệ thân mật.
4 : dán chặt, chằm chằm
빤히 바라보는 시선이 기분 나쁘다.
Cái nhìn dán chặt làm cảm thấy khó chịu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집안에 닥친 위기가족들을 더 끈끈하게 이어주는 고리 역할을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 두꺼운 종이 끈끈한 풀을 발라 상자를 만들기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈끈한 진흙종아리에 달라붙었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 어제 길을 가는데 어떤 남자가 끈끈하게 쳐다봐서 정말 기분 나쁘라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈끈하게 쳐다보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈끈하게 바라보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자는 점잖게 생겼으면서도 예쁘장한 지수에게 끈끈한 시선 던지고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뒤를 따라오 끈끈한 시선들을 의식하면서도 그는 뒤를 돌아보지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인연이 끈끈하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끈끈하다 :
    1. dính, bám dính
    2. rin rít, deo dẻo
    3. dai dẳng, mật thiết
    4. dán chặt, chằm chằm

Cách đọc từ vựng 끈끈하다 : [끈끈하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.