Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고용주
고용주
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người chủ tuyển dụng, người chủ thuê mướn
다른 사람을 고용하여 부리는 사람.
Người đứng ra tuyển dụng hay thuê mướn lao động.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고용주 착취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용주빼앗다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용주월급주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직원들은 고용주눈치 보여서 월급적다는 말도 못 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용주회사 사정어렵다이유직원 수를 줄였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노동자들은 고용주에게 노동 착취 당했다며 그에 대한 금전적, 정신적 배상을 요구하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 이번 파업 관련하고용주보다는 피고용인들의 처지를 옹호하는 입장이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근로자는 고용주에게서 임금을 받는다는 측면에서 종속적 구조를 지니고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아르바이트 학생들을 쥐어짜 불법 이익 챙긴 고용주경찰 붙잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 雇
cố
việc thuê lao động, sử dụng lao động
용되다
được thuê làm, được thuê việc
용살이
cuộc sống làm thuê
용살이2
cuộc sống ở đợ, kiếp ở đợ
용원
người được thuê
용원2
công chức đặc thù được tuyển làm những việc đơn giản
용인
nhà tuyển dụng, chủ
용인
người được thuê
용자
người tuyển dụng, người thuê mướn
용자
người làm thuê, người được tuyển dụng, nhân viên
용주
người chủ tuyển dụng, người chủ thuê mướn
용하다
thuê mướn lao động, tuyển lao động
sự sa thải, sự đuổi việc
되다
bị sa thải, bị đuổi việc
하다
sa thải, đuổi việc
용 - 用
dụng
sự khả dụng
가정
đồ dùng trong gia đình
간접 인
sự dẫn lời gián tiếp
감시 카메라
camera dùng để giám sát, máy quay dùng để theo dõi
겨울
đồ dùng cho mùa đông
sự kiêm, sự kiêm dụng, sự sử dụng kết hợp
되다
được kiêm dụng, được dùng chung, còn được dùng như
하다
kiêm, kiêm dụng, sử dụng kết hợp
việc thuê lao động, sử dụng lao động
되다
được thuê làm, được thuê việc
nhà tuyển dụng, chủ
người tuyển dụng, người thuê mướn
người chủ tuyển dụng, người chủ thuê mướn
하다
thuê mướn lao động, tuyển lao động
공공
sự sử dụng vào mục đích chung, dùng chung
공업
việc dùng cho công nghiệp, nguyên liệu công nghiệp
공업
nước dùng cho công nghiệp
sự dùng chung, của công
sự dùng chung, của chung
ngôn ngữ chung, ngôn ngữ toàn dân
2
ngôn ngữ chung
sự sử dụng quá mức
하다
sử dụng quá mức, lạm dụng
관상
việc dùng làm kiểng, vật nuôi kiểng, cây kiểng
việc dùng vào việc công
thói quen, thông lệ
quán dụng ngữ
quán ngữ, thành ngữ
tính quán ngữ, tính thành ngữ
mang tính quán dụng, mang tính quán ngữ
교육
(sự) dùng cho giáo dục, phục vụ giáo dục
quân dụng
máy bay quân sự
규칙 활
chia theo quy tắc
sự trọng dụng
되다
được trọng dụng
sự thay thế, việc dùng thay, vật thay thế
되다
được dùng thay
vật thay thế
vật thay thế
sự ăn cắp, sự lấy cắp
되다
bị dùng lén
sự trọng dụng, sự tuyển dụng
되다
được trưng dụng, được đề bạt, được bổ nhiệm
하다
trưng dụng, đề bạt, bổ nhiệm
sự vô dụng
thuyết vô dụng, thuyết vô nghĩa
지물
vật vô dụng, kẻ vô tích sự
하다
vô dụng, vô ích, vô tích sự
문화
vật phẩm văn hóa
민간
dân dụng, cái dùng trong dân sự
반사 작
tác dụng phản xạ
반사 작2
tác dụng phản xạ
반사 작2
sự tác dụng ngược, sự tác dụng phản xạ
반작
sự phản ứng lại, sự chống lại
반작2
sự phản tác dụng, sự phản lực
sự sử dụng song song, sự dùng kết hợp cùng lúc
되다
được dùng song song, được dùng đồng thời
하다
sử dụng song song, dùng kết hợp đồng thời
부작
tác dụng phụ, hệ quả không mong muốn
부작2
tác dụng phụ
불규칙
Vị từ bất quy tắc
불규칙 활
Chia bất quy tắc
비상
việc dùng khi có sự cố, đồ dự phòng
사무
đồ dùng văn phòng
việc sử dụng
2
việc sử dụng, việc dùng (người)
quyền sử dụng
되다
được sử dụng
되다2
được sử dụng, được tuyển dụng
lượng sử dụng
tiền cước sử dụng
cách sử dụng, cách dùng
người sử dụng
2
người sử dụng (lao động)
하다2
thuê mướn, dùng, sử dụng (người)
상호 작
tác dụng tương hỗ
việc áp dụng tốt, việc vận dụng tốt
하다
dùng tốt, dùng khéo
선전
việc dùng cho quảng bá, việc dùng cho quảng cáo
công dụng, lợi ích
되다
được sử dụng
없다
vô ích, vô dụng
sự sung công
되다
bị sung công, bị sung vào công quỹ
người dùng, người sử dụng
하다
sung công, sung vào công quỹ
việc dùng làm thức ăn, thức ăn
dầu ăn, dầu rán
tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
2
tín dụng, trạng thái tín dụng
불량
tín dụng xấu
불량자
người có tín dụng xấu
카드
thẻ tín dụng
sự thực tiễn, sự thiết thực
sách hướng dẫn thực tế
tính thực tiễn, tính thiết thực
tính thực tiễn, tính thiết thực
mang tính thực dụng, mang tính thiết thực
주의
chủ nghĩa thực dụng
sự thực tiễn hóa
화되다
được thực tiễn hóa
아동
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
(sự) lạm dụng, dùng vào mục đích xấu
되다
bị lạm dụng
애완
(sự) dùng chơi vật cưng, nuôi thú cưng
sự ưa dùng, sự thích dùng
되다
được chuộng dùng, được ưa dùng
하다
chuộng dùng, ưa dùng
업무
sự dùng cho công việc, đồ dùng cho công việc
역작
tác dụng ngược
연구
sự dùng cho nghiên cứu
연습
sự dùng cho thực hành, sự dùng cho luyện tập, đồ thực hành, đồ luyện tập
sự dùng sai, sự lạm dụng
되다
bị dùng sai, bị lạm dụng
하다
dùng sai, lạm dụng
-
dùng cho, dùng làm
việc, chuyện
dụng cụ
sự chuyển phát, sự chuyển đồ
달차
xe chuyển hàng, xe chuyển đồ
mục đích sử dụng
tiền tiêu vặt
tiền lệ, ví dụ thực hành
việc, công việc
cách dùng, cách sử dụng
2
sự dùng luật
sự đại tiểu tiện
từ chuyên ngành, thuật ngữ chuyên môn
Vị từ
dịch vụ
quyết tâm
의주도하다
cẩn thận, kỹ lưỡng, kỹ càng
vật dụng, dụng cụ
sự hữu dụng, sự có ích
sự sử dụng trái phép, sự sử dụng trái mục đích
되다
bị sử dụng trái phép, bị sử dụng trái mục đích
tính hữu dụng, tính hữu ích
하다
sử dụng trái phép, sử dụng trái mục đích
하다
hữu dụng, có ích
(sự) dùng để uống, đồ uống
nước uống
하다
dùng để uống
sự trích dẫn
되다
được trích dẫn
mệnh đề dẫn
재임
sự tái bổ nhiệm
재임되다
được tái bổ nhiệm
재활
việc tái sử dụng
재활되다
được tái sử dụng
재활
sản phẩm tái chế
재활2
đồ dùng tái chế
sự ứng dụng
되다
được ứng dụng
조리
việc dùng trong nấu ăn
직접 인
dẫn trực tiếp
bắt quân dịch
되다
bị bắt quân dịch
하다
bắt quân dịch
sự mượn dùng, sự vay mượn
2
sự vay mượn
2
sự vay mượn, sự rập khuôn, sự sao chép
되다
được mượn dùng, được vay mượn
되다2
được vay mượn
되다2
được vay mượn, bị sao chép
từ vay mượn
chứng từ vay mượn, giấy vay nợ, giấy vay mượn (tiền...)
증서
chứng từ vay mượn, giấy vay nợ, giấy vay mượn (tiền...)
하다
mượn dùng, vay mượn
하다2
vay mượn, rập khuôn, sao chép
sự thông dụng
2
sự dùng chung, sự dùng thay thế cho nhau
되다
được dùng phổ biến
되다2
trở nên thông dụng
되다2
được dùng chung, được dùng như nhau
từ thông dụng
하다
dùng phổ biến
하다2
dùng chung, dùng lẫn lộn, dùng thay thế
sự dùng kết hợp, sự dùng hòa lẫn , sử dụng chung với
2
sự dùng nhầm lẫn, sự dùng sai
되다
được dùng kết hợp, được dùng hòa lẫn
되다2
bị dùng nhầm lẫn, bị dùng sai
하다
dùng kết hợp, dùng hòa lẫn
하다2
dùng nhầm lẫn, dùng sai
sự hoạt dụng, sự tận dụng
2
Chia(vị từ)
되다
được hoạt dụng
하다
vận dụng, ứng dụng
하다2
Chia(vị từ)
chi phí
sự lạm dụng
2
sự lạm quyền
되다
bị lạm dụng
되다2
bị lạm quyền
농업
nguồn nước nông nghiệp
sự đa dụng
도실
phòng đa dụng, phòng đa năng
하다
vô dụng, vô ích, vô tích sự
보조
Vị từ bổ trợ
보조
Vị từ bổ trợ
sự dùng thuốc, sự sử dụng thuốc
하다
dùng thuốc, sử dụng thuốc
vị từ chính
chi phí
sự thường dùng
하다
thường dùng
생활
đồ dùng sinh hoạt
생활
đồ dùng trong sinh hoạt
xe ô tô con
아동
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
sự núp bóng ô dù
여행
(sự) dùng cho du lịch, đồ du lịch
역이하다
sử dụng trái mục đích
영업
sự dùng cho kinh doanh
thuốc bôi ngoài ra
sự vận dụng, sự sử dụng
되다
được vận dụng, được sử dụng
chi phí sử dụng, chi phí vận hành
하다
vận dụng, vận hành, ứng dụng, hoạt động
sự ứng dụng
되다
được ứng dụng
프로그램
chương trình ứng dụng
(sự) sử dụng
2
(sự) lợi dụng
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
되다2
bị lợi dụng
phí sử dụng
tỷ lệ sử dụng
người sử dụng
하다
sử dụng, tận dụng
일상
ngôn ngữ hằng ngày
việc dùng thường ngày, sự thường dùng hàng ngày
đồ dùng cần thiết hàng ngày, hàng hóa thiết yếu hàng ngày
하다
dùng hàng ngày
일회
đồ dùng một lần
일회
đồ dùng một lần
sự bổ nhiệm
되다
được tuyển dụng
자가
đồ gia dụng, hàng gia dụng
자가2
xe ô tô gia đình, xe ô tô cá nhân
sự tác động
되다
được (bị, chịu) tác động
전문
thuật ngữ chuyên môn, thuật ngữ chuyên ngành
sự dùng riêng
2
sự chuyên dụng
3
sự chuyên dụng
4
sự chuyên dụng
sự dùng vào mục đích khác, sự dùng trái mục đích
되다
được dùng riêng, được chuyên dụng
되다2
được dùng riêng, được chuyên dụng
되다3
được chuyên dụng
되다4
được chuyên dùng
되다
bị dùng vào mục đích khác, bị dùng trái mục đích
차선
làn xe chuyên dụng
하다2
chuyên dụng
하다3
chuyên dụng
하다
dùng vào mục đích khác, dùng trái mục đích
주방
đồ dùng nhà bếp, dụng cụ nấu ăn
되다
được trọng dụng
(sự) mặc, mang, đội
cảm giác mặc, cảm giác mang, cảm giác đội
하다
mặc, mang, đội
sự tuyển dụng
2
sự chọn dùng, sự sử dụng
되다
được tuyển dụng
되다2
được chọn dùng, được lựa chọn, được sử dụng
하다2
chọn dùng, chọn, sử dụng
작물
cây trồng đặc dụng
dụng cụ học tập
호신
đồ dùng để hộ thân, bảo vệ
휴대
đồ xách tay, đồ cầm tay
주 - 主
chúa , chủ
가정
nội trợ gia đình
감상
chủ nghĩa đa sầu đa cảm, chủ nghĩa đa cảm
감상2
sự đa cảm
개인
chủ nghĩa cá nhân
개인2
tư tưởng cá nhân
chủ thương điếm, chủ quán trọ; thương điếm, quán trọ
객줏집
quán khách, quán trọ
경험
chủ nghĩa kinh nghiệm
계몽
chủ nghĩa khai sáng
계몽의자
người theo chủ nghĩa khai sáng
고용
người chủ tuyển dụng, người chủ thuê mướn
고전
chủ nghĩa cổ điển
공리
chủ nghĩa vị lợi
공산
chủ nghĩa cộng sản
공산의 국가
quốc gia theo chủ nghĩa cộng sản
공장
chủ nhà xưởng
công chúa
2
công chúa
bệnh công chúa, thói công chúa
관념
chủ nghĩa lý tưởng
관념2
chủ nghĩa lý tưởng
관료
chủ nghĩa quan liêu
광고
người đăng ký quảng cáo
교조
chủ nghĩa giáo điều
giáo chủ
구세
đấng cứu thế
구세2
vị cứu tinh
구조
chủ nghĩa cấu trúc
đấng cứu thế
국가
chủ nghĩa quốc gia
국수
chủ nghĩa quốc túy, chủ nghĩa dân tộc cực đoan
군국
chủ nghĩa quân phiệt
quân chủ
정치
nền chính trị quân chủ
chế độ quân chủ
권위
chủ nghĩa quyền uy
권위의적
Mang tính quyền uy chủ nghĩa
권위의적
Thuộc chủ nghĩa quyền uy
금욕
chủ nghĩa tiết chế, chủ nghĩa khổ hạnh
기업
chủ doanh nghiệp
기회의자
kẻ cơ hội, kẻ cơ hội chủ nghĩa
기회의적
cơ hội chủ nghĩa
기회의적
mang tính cơ hội chủ nghĩa, mang tính cơ hội
cổ đông lớn
독신
chủ nghĩa độc thân
독재
chủ nghĩa độc tài
minh chủ
무정부
chủ nghĩa vô chính phủ
người bỏ vốn, chủ
물질
chủ nghĩa vật chất
민족
chủ nghĩa dân tộc
dân chủ
2
dân chủ
국가
quốc gia dân chủ
tính dân chủ
mang tính dân chủ
정치
nền chính trị dân chủ
chủ nghĩa dân chủ
dân chủ hóa
화되다
được dân chủ hóa
반민
sự phản dân chủ
반민
tính phản đối dân chủ
반민
mang tính phản dân chủ
부전
Byeoljubujeon; truyện Byeoljubu
사대
sự phục tùng, thói xu nịnh
사실
chủ nghĩa hiện thực
사업
chủ doanh nghiệp
chủ công ty
사회
chủ nghĩa xã hội
사회의 국가
quốc gia xã hội chủ nghĩa
상대
chủ nghĩa tương đối, thuyết tương đối
chủ thuyền, chủ tàu
소유
chủ sở hữu, người sở hữu
쇄국
tư tưởng bài ngoại, tư tưởng bế quan tỏa cảng
bài vị
실용
chủ nghĩa thực dụng
실존
chủ nghĩa hiện sinh
실증
chủ nghĩa thực chứng
안일
chủ nghĩa an phận, tư tưởng an phận
bà chủ nhà
애국
chủ nghĩa yêu nước
chủ doanh nghiệp
예금
chủ tài khoản
chủ nhân cũ
sự xem trọng, làm chính, lên đầu
이타
chủ nghĩa vị tha, chủ nghĩa lợi tha
인도
chủ nghĩa nhân đạo
인본
chủ nghĩa nhân bản
인종
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
입헌
chủ nghĩa hợp hiến
전제
chủ nghĩa chuyên chế
chủ đầu tư
2
người cho vay
전체
chủ nghĩa toàn thể
chủ quán, chủ tiệm, chủ cửa hàng
제일
đệ nhất chủ nghĩa
조물
đấng Tạo hóa, Thượng đế
cái chính, cái chủ yếu
-
chủ
-2
chủ
chủ yếu, chính
sự quản lý, sự điều hành, người quản lý
chủ khách
2
chính phụ
Chủ cách
격 조사
trợ từ chủ cách
sự chủ quản
sự chủ quan, tính chủ quan
관되다
được chủ quản, được quản lí, được tổ chức
관성
tính chủ quan
관식
kiểu tự luận
관자
người chủ quản, người quản lí, đơn vị chủ quản
관적
tính chủ quan
관적
mang tính chủ quan
chúa quân
chủ quyền
권 국가
quốc gia có chủ quyền
권 국가2
quốc gia chủ quyền
권자
người có chủ quyền
기도문
bản kinh cầu nguyện của Chúa
Đức Chúa
sự chủ đạo
도권
quyền chủ đạo; quyền lực chủ đạo
도적
tính chủ đạo
도적
mang tính chủ đạo
sự chủ động
2
người chủ động
동자
người chủ động
되다
chính, cốt lõi, cốt yếu, chủ đạo
chủ lực
sự chủ lễ, sự chủ hôn
2
chủ lễ, chủ hôn
례사
lời của chủ hôn
례자
chủ lễ, chủ hôn
례하다
làm chủ lễ, làm chủ hôn
chủ yếu
dòng chảy chính
2
trào lưu chính
2
nhóm chủ đạo
목적
mục đích chính, mục đích chủ yếu
sự quản lý chính
일 학교
lớp học ngày Chúa nhật
chủ nhiệm
chủ tướng
2
đội trưởng
(sự) chủ trương
장되다
được chủ trương, được khẳng định
장하다
chủ trương, khẳng định
sự chủ trì
2
người chủ trì
재료
nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
chủ chiến, người chủ chiến
chủ đề
2
chủ đề
제가
bài hát chủ đề
제곡
ca khúc chủ đề, bài hát chủ đề
cái chủ đạo, cái chủ yếu
chủ tớ
2
chính phụ
cổ đông
총회
đại hội cổ đông
sự chủ xướng, sự khởi xướng
2
sự xướng giọng, sự bắt nhịp, sự lĩnh xướng
창되다
được lên tiếng, được chủ xướng
창되다2
được lĩnh xướng, được bắt nhịp
창자
người chủ xướng, người khởi xướng
창자2
người lĩnh xướng, người bắt nhịp
창하다
lên tiếng, chủ xướng
창하다2
xướng giọng, bắt nhịp, lĩnh xướng
chủ thể
2
chủ thể, trọng tâm
2
Chủ thể
체 높임법
phép đề cao chủ thể
체성
tính chủ thể
체적
tính chất chủ thể
체적
mang tính chất chủ thể
sự bảo trợ, sự đỡ đầu
최자
người đỡ đầu, bên bảo trợ
최하다
bảo trợ, đỡ đầu
nhân vật chính, nhân vật trung tâm
치의
bác sĩ điều trị chính
특기
năng khiếu chính, kỹ năng đặc biệt, năng lực đặc biệt
chủ đất
2
địa chủ
chủ xe
탐미
chủ nghĩa thẩm mỹ
퇴폐
trạng thái bê tha, tình trạng bệ rạc, lối sống đồi trụy, dạng suy đồi, kiểu trụy lạc
패배
chủ nghĩa thất bại
평등
chủ nghĩa bình đẳng
평화
chủ nghĩa hòa bình
gã bảo kê (cho gái làng chơi)
2
chủ chứa
합리
chủ nghĩa duy lý
환원
chủ nghĩa hoàn nguyên
환원2
chủ nghĩa hoàn nguyên
황금만능
chủ nghĩa đồng tiền vạn năng, chủ nghĩa kim tiền
구단
chủ nhiệm câu lạc bộ thể thao
급진
chủ nghĩa cấp tiến
낙관
chủ nghĩa lạc quan
낙천
chủ nghĩa lạc quan
낭만
chủ nghĩa lãng mạn
냉소
chủ nghĩa chế giễu, chủ nghĩa mỉa mai, chủ nghĩa nhạo báng
농장
chủ nông trại, chủ nông trang
다원
chủ nghĩa đa nguyên, đa nguyên chủ nghĩa
배금
chủ nghĩa kim tiền
배타
chủ nghĩa bài ngoại, chủ nghĩa bài trừ
백설 공
công chúa Bạch Tuyết
복고
chủ nghĩa hồi cổ
복고2
chủ nghĩa xem trọng truyền thống
봉건
chủ nghĩa phong kiến
cái không phải là chủ đạo, cái không phải là cái chính, cái thuộc về thiểu số
상업
chủ nghĩa thương nghiệp, chủ nghĩa kinh doanh, chủ nghĩa thương mại
chủ tang
상징
chủ nghĩa tượng trưng
thành chủ, người cai quản thành
cây chủ
2
phía tiếp nhận
sự bố thí
신비
chủ nghĩa thần bí, chủ nghĩa huyền bí
실증
chủ nghĩa thực chứng
nữ chủ nhân
인공
nhân vật nữ chính
염세
chủ nghĩa bi quan
이기
chủ nghĩa tư lợi
입헌
chủ nghĩa hợp hiến
자본
chủ nghĩa tư bản
자본의 국가
quốc gia tư bản chủ nghĩa
국방
nền quốc phòng tự chủ
tính tự chủ
전업
nội trợ chuyên nghiệp
절충
chủ nghĩa chiết trung
제국
chủ nghĩa đế quốc
nước cai trị, nước thống trị
2
cái nôi, quê hương
chủ yếu
thủ phạm chính
2
thủ phạm chính, nguyên nhân chính
ngọn núi cao nhất, chóp núi cao nhất
người nội trợ
vị khách chính
산지
vùng chuyên sản xuất, vùng chuyên canh
chúa thượng, vua
chỗ ở giữa, vị trí chủ tọa
2
chủ tịch
성분
thành phần chính, thành phần chủ yếu
성분2
Thành phần chính
món chính, lương thực chính
giám khảo chính, người đánh giá chính
2
trọng tài chính
안점
điểm lưu ý, điểm lưu tâm, trọng điểm
Chủ ngữ
nghề chính
vai trò chính, nhân vật chính, nhân vật chủ chốt
2
vai chính, diễn viên chính
việc đóng vai chính, vai chính
연하다
đóng vai chính, thủ vai chính
(sự) chủ yếu, chủ chốt
요리
món chính
요인
nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu
요하다
chủ yếu, chính
원료
nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
원인
nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu
chủ trương
2
chủ nghĩa
chủ, chủ nhân
2
chủ nhân
3
ông nhà, ông chủ
4
chủ nhân, chủ nhà
5
người chủ
인공
nhân vật chính
인공2
nhân vật chính, chủ nhân
인공3
chủ nhân, nhân vật chính
인장
chủ công, vị chủ nhân, ông (bà) chủ
인장2
chủ nhân, chủ tọa
특기
năng khiếu chính, kỹ năng đặc biệt, năng lực đặc biệt
chủ bút, chủ biên
줏대
lập trường, chính kiến
지상
chủ nghĩa chí thượng, chủ nghĩa tối thượng
창조
Đấng sáng tạo
채식
chủ nghĩa trai thực, thuyết ăn chay
Thiên Chúa giáo
초현실
chủ nghĩa siêu hiện thực
터줏대감
lão làng, người kì cựu
한탕
chủ nghĩa được ăn cả ngã về không
현실
chủ nghĩa hiện thực
chủ hộ
회의
chủ nghĩa hoài nghi
획일
chủ nghĩa tiêu chuẩn hóa, chủ nghĩa đánh đồng làm một

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고용주 :
    1. người chủ tuyển dụng, người chủ thuê mướn

Cách đọc từ vựng 고용주 : [고용주]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.