Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 899 kết quả cho từ :
1
Danh từ phụ thuộc - 의존명사

Nghĩa

1 : cái, điều
어떤 사물이나 현상, 또는 사실.
Sự vật, hiện tượng hay sự việc nào đó.
2 : đồ, thứ
(낮잡아 이르는 말로) 사람이나 동물.
(cách nói xem thường) Con người hay động vật.
3 : cái
그 사람의 소유물임을 나타내는 말.
Từ thể hiện đó là vật sở hữu của người đó.
4 : điều
말하는 이의 확신, 결정, 결심 등을 나타내는 말.
Từ thể hiện sự tin chắc, quyết định hoặc quyết tâm của người nói.
5 : sự, điều
말하는 이의 추측이나 소신 등을 나타내는 말.
Từ thể hiện sự suy đoán hoặc niềm tin của người nói.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거 :
    1. cái, điều
    2. đồ, thứ
    3. cái
    4. điều
    5. sự, điều

Cách đọc từ vựng 거 : [거]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.