Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 예의
예의1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lễ nghĩa, phép lịch sự
공손한 말투나 바른 행동과 같이 사람이 사회 생활을 하면서 마땅히 지켜야 할 것.
Điều mà con người cần phải giữ đúng trong cuộc sống xã hội như cách nói nhã nhặn hay hành động đúng đắn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 웃어른의 말을 가로채는 것은 예의 어긋난다고 훈계하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 예의가 발라서 가정 교육제대로 받았다고 어른들의 칭찬이 자자했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집은 부모자식 간에도 예의깍듯이 지킨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 말투가 간들간들한 편이어서 예의없다소리자주 듣는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집은 부모자식 간에도 예의깍듯이 지킨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 말투가 간들간들한 편이어서 예의없다소리자주 듣는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예의갖추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
점원들은 옷을 단정히 입고 예의를 갖추어 손님 맞이했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 평소에는 멀쩡하고 예의 바른 청년인데 술만 마시면 개차반이 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
예 - 禮
lễ
가정의례
nghi lễ gia đình
결례
sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự vô phép
경례
sự làm lễ chào
경례
Nghiêm!
경례하다
làm lễ chào
관례
lễ trưởng thành, lễ thành niên, lễ thành đinh
국민의례
nghi thức quốc dân
기본
nghi thức xã giao cơ bản, phép xã giao cơ bản, lễ tiết cơ bản
동방의지국
Dongbangyeuijiguk; Đông phương lễ nghi chi quốc
목례
sự chào bằng ánh mắt
목례하다
chào bằng ánh mắt
무례
sự vô lễ
사례
sự tạ lễ, sự cảm tạ
사례금
tiền tạ lễ, tiền cảm ơn
사례하다
tạ lễ, cảm tạ
상견례
diện kiến, tiếp kiến
상견례2
lễ ra mắt, lễ dạm hỏi
상례
tang lễ
lễ
2
lễ
lễ vật của cô dâu
lễ vật
2
sính lễ
lễ, sự lễ, sự làm lễ
배당
cộng đồng Tin lành, lễ đường
배하다
lễ, làm lễ
nghi lễ, phép lịch sự
lễ phục
lễ Phật, việc lễ Phật
장례
tang lễ
장례식
nghi thức tang lễ
조례
giờ phổ biến nội quy, buổi sinh hoạt đầu giờ học
주례
sự chủ lễ, sự chủ hôn
주례2
chủ lễ, chủ hôn
주례사
lời của chủ hôn
주례자
chủ lễ, chủ hôn
주례하다
làm chủ lễ, làm chủ hôn
차례
lễ cúng Tết
초례
hôn lễ (truyền thống)
초례상
bàn cưới (truyền thống)
초례청
sảnh cưới (truyền thống)
침례
sự ngâm mình vào nước để rửa tội
침례교
Baptist giáo
통과 의례
nghi lễ chuyển đổi
혼례
hôn lễ, lễ thành hôn, lễ cưới
혼례2
nghi lễ cưới hỏi
혼례복
trang phục cưới
혼례식
lễ cưới
거수경례
sự giơ tay chào
답례
sự đáp lễ
답례품
vật đáp lễ
성지 순례
cuộc hành hương đến thánh địa
세례
sự rửa tội, lễ rửa tội
세례2
sự dồn dập, sự tới tấp
세례명
tên thánh
세례식
lễ rửa tội
순례
sự hành hương, cuộc hành hương
순례2
sự thăm thú, sự khám phá
순례자
người hành hương
순례하다2
thăm thú, khám phá
실례
sự thất lễ, hành động thất lễ, lời nói thất lễ
nghi lễ
2
lễ cưới, lễ thành hôn, lễ kết hôn
식장
nhà hàng tiệc cưới
sự đối xử trọng vọng, sự đối sự thịnh tình, sự đối xử long trọng
우하다
đối xử trọng vọng, đối xử thịnh tình, đối xử long trọng
lễ nghĩa, phép lịch sự
의범절
lễ nghi thường tình
lễ tiết, nghi thức giao tiếp, lễ nghi phép tắc
sự trầm trồ, sự ngợi khen, sự ca tụng, sự thán phục
찬하다
trầm trồ, ngợi khen, ca tụng
의례
nghi lễ
의례적
tính chất nghi lễ
의례적2
tính chất khách sáo
의례적
mang tính nghi lễ
의례적2
mang tính khách sáo
제례
sự tế lễ
종례
lễ chào thầy cô giáo cuối buổi học
종묘 제례악
Jongmyo jeryeak; nhạc tế Chong-myo
하례
sự chúc mừng
할례
sự cắt bao quy đầu
허례
sự trống rỗng, sự hình thức, nghi thức mang tính hình thức
허례허식
nghi thức mang tính hình thức
허례허식하다
thực hiện nghi thức mang tính hình thức
의 - 儀
nghi
가정
nghi lễ gia đình
국민
nghi thức quốc dân
동방예지국
Dongbangyeuijiguk; Đông phương lễ nghi chi quốc
đồ phúng viếng, tiền phúng viếng, sự phúng viếng
tiền phúng viếng
nghi thức
장대
đội binh diễu hành, đội kiêu binh
tiền mừng
통과
nghi lễ chuyển đổi
lễ nghĩa, phép lịch sự
범절
lễ nghi thường tình
nghi lễ
례적
tính chất nghi lễ
례적2
tính chất khách sáo
례적
mang tính nghi lễ
례적2
mang tính khách sáo
Cơ sở mai táng. Chủ cơ sở mai táng
지구
quả địa cầu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 예의 :
    1. lễ nghĩa, phép lịch sự

Cách đọc từ vựng 예의 : [예의]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.