Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꾸러미
꾸러미
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chùm, bó, cục, gói, kiện
하나로 뭉쳐서 싼 물건.
Đồ vật được gom lại và gói thành một.
2 : chùm, bó, cục, gói, kiện
하나로 뭉쳐서 싼 물건을 세는 단위.
Đơn vị đếm đồ vật được gom lại và gói thành một.
3 : vỉ
달걀 열 개를 묶어 세는 단위.
Đơn vị đếm 10 quả trứng gà được gom lại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아버지께서 퇴근길여러으로 포장된 선물 꾸러미를 사 들고 오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아주머니들이 달걀 꾸러미를 싸게 판다달걀을 사겠다고 줄을 서 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니께서는 시장에서 달걀꾸러미를 사 오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여러 꾸러미묶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 보육원아이들에게 준다며 봉지인형가득 담아 세 꾸러미가지고 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장기간 여행을 간다는 지수의 손에는 달랑 작은 짐 한 꾸러미만 들려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸러미받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸러미 가져오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아니, 이 꾸러미들은 다 뭐야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니께서는 고향에 갈 때마다 매번 반찬 꾸러미잔뜩 챙겨 주신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꾸러미 :
    1. chùm, bó, cục, gói, kiện
    2. chùm, bó, cục, gói, kiện
    3. vỉ

Cách đọc từ vựng 꾸러미 : [꾸러미]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.