Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꺾쇠표
꺾쇠표
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dấu ngoặc vuông
문장의 부호 ‘[ ]’의 이름.
Tên gọi của dấu câu có ký hiệu là ‘[ ]’.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꺾쇠표 생략하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꺾쇠표빼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꺾쇠표넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꺾쇠표가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꺾쇠표없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
쇠 - 衰
suy , suý , thoa , thôi
sự suy yếu
락하다2
suy tàn, tàn tạ
sự suy vong
sự suy yếu, sự suy nhược
sự suy tàn
잔하다
suy tàn, suy thoái, suy yếu
sự suy kiệt, sự cạn kiệt
진되다
suy kiệt, suy thoái, suy sụp
진하다
suy kiệt, suy thoái, suy sụp
sự suy thoái, sự thoái trào
퇴기
thời kỳ suy thoái, thời kỳ thoái trào
퇴되다
bị suy thoái, bị thoái trào
퇴하다
suy thoái, thoái trào
하다
suy nhược, suy sụp, suy yếu
신경
suy nhược thần kinh, suy nhược tinh thần
흥망성
sự hưng vong thành bại
sự lão suy, sự suy nhược của tuổi già, sự suy yếu, sự già yếu
giai đoạn lão suy, thời kỳ già yếu
하다
lão suy, già yếu
thịnh suy, thành bài
표 - 標
phiêu , tiêu
경제 지
chỉ số kinh tế
교육 목
mục tiêu giáo dục
꺾쇠
dấu ngoặc vuông
도돌이
ký hiệu lặp lại
도로 지판
biển báo giao thông
따옴
dấu ngoặc kép
마침
dấu chấm
말바꿈
dấu đổi câu, dấu ngoặc đơn
mục tiêu
2
đích
하다
đặt mục tiêu, lấy làm mục tiêu
하다2
đặt làm đích
묶음
dấu ngoặc
물결
dấu dợn sóng
물음
dấu hỏi
dấu sao
phao, phao nổi
2
phao nổi
tọa độ
2
kim chỉ nam
dấu hiệu đặc trưng
큰따옴
dấu ngoặc kép
dấu, dấu hiệu
2
dấu hiệu đặc biệt, biểu hiện đặc biệt
2
thương hiệu, hiệu
2
hiệu ...
sự ủng hộ, sự đi theo
방하다
ủng hộ, đi theo
sự chuẩn mực
2
tiêu bản
2
bảng biểu
sự biểu hiện
시되다
được biểu hiện
biểu ngữ, khẩu hiệu
tấm bia đích, mục tiêu
2
biển báo, bia
적물
con mồi, mục tiêu, đích
제어
Từ tiêu đề
제어2
Mục từ
chuẩn, tiêu chuẩn, chuẩn mực
2
chuẩn, tiêu chuẩn
준말
tiếng chuẩn, ngôn ngữ chuẩn
준시
giờ chuẩn
준어
ngôn ngữ chuẩn
준형
dạng chuẩn, kiểu tiêu chuẩn
준화
sự chuẩn hóa, việc lập ra tiêu chuẩn
준화2
sự chuẩn hóa, việc làm theo tiêu chuẩn
준화되다
được chuẩn hóa, tiêu chuẩn được lập ra, chuẩn mực được qui định
준화되다2
được chuẩn hóa, được tuân thủ theo chuẩn qui định, được thống nhất theo chuẩn
준화하다
chuẩn hóa, lập ra tiêu chuẩn
준화하다2
chuẩn hóa, tuân thủ tiêu chuẩn qui định, thống nhất theo tiêu chuẩn
dấu hiệu, biển hiệu
지판
biển hiệu, biển báo
biển tên, biển chỉ dẫn
2
biển tên gia chủ
푯말
cọc thông báo, biển báo
화살
dấu mũi tên
화살2
dấu mũi tên
교통 지판
biển hiệu giao thông
biểu tượng nhà trường
느낌
dấu cảm, dấu chấm than
묶음
dấu ngoặc
nhãn hiệu
dấu phẩy
2
dấu phảy
3
nốt lặng
이름
biển tên, bảng tên, thẻ tên
작은따옴
dấu trích dẫn đơn
줄임
dấu chấm lửng, dấu ba chấm
줄임2
dấu ba chấm
dấu gạch ngang
kim chỉ nam, mẫu hình, biểu mẫu
푯말
cọc thông báo, biển báo
푯 - 標
phiêu , tiêu
경제 지표
chỉ số kinh tế
교육 목표
mục tiêu giáo dục
꺾쇠표
dấu ngoặc vuông
도돌이표
ký hiệu lặp lại
도로 표지판
biển báo giao thông
따옴표
dấu ngoặc kép
마침표
dấu chấm
말바꿈표
dấu đổi câu, dấu ngoặc đơn
목표
mục tiêu
목표2
đích
목표하다
đặt mục tiêu, lấy làm mục tiêu
목표하다2
đặt làm đích
묶음표
dấu ngoặc
물결표
dấu dợn sóng
물음표
dấu hỏi
별표
dấu sao
부표
phao, phao nổi
부표2
phao nổi
좌표
tọa độ
좌표2
kim chỉ nam
징표
dấu hiệu đặc trưng
큰따옴표
dấu ngoặc kép
dấu, dấu hiệu
2
dấu hiệu đặc biệt, biểu hiện đặc biệt
2
thương hiệu, hiệu
2
hiệu ...
표방
sự ủng hộ, sự đi theo
표방하다
ủng hộ, đi theo
표본
sự chuẩn mực
표본2
tiêu bản
표본2
bảng biểu
표시
sự biểu hiện
표시되다
được biểu hiện
표어
biểu ngữ, khẩu hiệu
표적
tấm bia đích, mục tiêu
표적2
biển báo, bia
표적물
con mồi, mục tiêu, đích
표제어
Từ tiêu đề
표제어2
Mục từ
표준
chuẩn, tiêu chuẩn, chuẩn mực
표준2
chuẩn, tiêu chuẩn
표준말
tiếng chuẩn, ngôn ngữ chuẩn
표준시
giờ chuẩn
표준어
ngôn ngữ chuẩn
표준형
dạng chuẩn, kiểu tiêu chuẩn
표준화
sự chuẩn hóa, việc lập ra tiêu chuẩn
표준화2
sự chuẩn hóa, việc làm theo tiêu chuẩn
표준화되다
được chuẩn hóa, tiêu chuẩn được lập ra, chuẩn mực được qui định
표준화되다2
được chuẩn hóa, được tuân thủ theo chuẩn qui định, được thống nhất theo chuẩn
표준화하다
chuẩn hóa, lập ra tiêu chuẩn
표준화하다2
chuẩn hóa, tuân thủ tiêu chuẩn qui định, thống nhất theo tiêu chuẩn
표지
dấu hiệu, biển hiệu
표지판
biển hiệu, biển báo
표찰
biển tên, biển chỉ dẫn
표찰2
biển tên gia chủ
cọc thông báo, biển báo
화살표
dấu mũi tên
화살표2
dấu mũi tên
교통 표지판
biển hiệu giao thông
교표
biểu tượng nhà trường
느낌표
dấu cảm, dấu chấm than
묶음표
dấu ngoặc
상표
nhãn hiệu
쉼표
dấu phẩy
쉼표2
dấu phảy
쉼표3
nốt lặng
이름표
biển tên, bảng tên, thẻ tên
작은따옴표
dấu trích dẫn đơn
줄임표
dấu chấm lửng, dấu ba chấm
줄임표2
dấu ba chấm
줄표
dấu gạch ngang
지표
kim chỉ nam, mẫu hình, biểu mẫu
cọc thông báo, biển báo

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꺾쇠표 :
    1. dấu ngoặc vuông

Cách đọc từ vựng 꺾쇠표 : [꺽쐬표]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.