Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그럴싸하다
그럴싸하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : có vẻ hợp lý, có vẻ giống thật
겉으로 보기에 제법 사실이라고 여길 만하다.
Nhìn bề ngoài thì có vẻ như đáng được xem là sự thật.
2 : thật phù hợp, thật tuyệt
제법 괜찮다, 제법 훌륭하다.
Thật tốt, thật tuyệt vời.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그의 계획 그럴싸했지만 조금 생각해 보면 실현 가능성이 없는 것이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 워낙 이야기를 그럴싸하게 잘 지어내서 그를 처음 만난 사람은 그의 이야기가 전부 진짜인 줄 안다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 그럴싸한 변명으로 우리 속였지만 우리는 곧 그 말이 거짓말라는 것을 알았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
포장만 보면 엄청난 선물처럼 그럴싸했지만 포장 뜯어보고작 공책 한 권만 들어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님의 걱정과는 달리 그녀제법 그럴싸한 보고서 작성해서 제출했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 그 문제 해결할 그럴싸한 방법 떠오르지 않한참 고민했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 그에게 그럴싸한 대접을 받고 잘 놀다가으로 돌아갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그럴싸하게 지어내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그럴싸하게 이야기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그럴싸하게 변명하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그럴싸하다 :
    1. có vẻ hợp lý, có vẻ giống thật
    2. thật phù hợp, thật tuyệt

Cách đọc từ vựng 그럴싸하다 : [그럴싸하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.