Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 베이다
Chủ đề : Khoa máy tính ,Âm nhạc
베이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị chặt, bị đốn
날이 있는 연장으로 잘리거나 끊기다.
Bị chặt hoặc cắt bằng dụng cụ có lưỡi.
2 : bị thương, bị đứt
날이 있는 물건으로 몸에 상처를 나거나 몸의 일부가 다치다.
Cơ thể có vết thương hoặc một bộ phận bị thương bởi vật có lưỡi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
엘리베이터에 갇히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아파트 엘리베이터고장 나서 세 시간이나 안에 갇혀 꼼짝 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엘리베이터에 갇히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아파트 엘리베이터고장 나서 세 시간이나 안에 갇혀 꼼짝도 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
베일에 감싸이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엘리베이터 문이 개폐되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엘리베이터 문을 개폐하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
짐이 많은 민준이는 계단을 이용하지 않고 엘리베이터를 이용했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 오빠고소 공포증이 있어서 밖이 내다보이는 엘리베이터절대 타지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 베이다 :
    1. bị chặt, bị đốn
    2. bị thương, bị đứt

Cách đọc từ vựng 베이다 : [베이다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.