Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 69 kết quả cho từ :
1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cung
나무나 쇠 등을 휘어서 반달 모양으로 만든 뒤 양끝에 줄을 걸고 화살을 쏘는 무기.
Một loại vũ khí được làm bằng gỗ cứng hay thép uốn cong hình bán nguyệt, sau đó dùng dây căng nối hai đầu lại để đặt mũi tên vào bắn đi.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
궁 - 弓
cung
cung
Gung Ye
cung danh tiếng
2
tay cung nổi tiếng, chuyên gia bắn cung
cung, bắn cung

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 궁 :
    1. cung

Cách đọc từ vựng 궁 : [궁]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.