Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 구상
구상1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự hiện hữu
일정한 형태와 성질을 갖춘 구체적인 것.
Cái cụ thể mang tính chất và hình thái nhất định.
2 : sự hiện thân
미술에서 그림이나 조각의 대상이 구체적으로 알아볼 수 있는 모양을 갖춘 것.
Đối tượng điêu khắc hay tranh vẽ có hình dạng có thể nhận ra một cách cụ thể trong mỹ thuật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
작가여행을 하면서 소설배경이 되는 가공적 세계 구상한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구상에서 석유고갈기 전에 에너지 공급을 위한 새로방법이 강구되지 않면 안 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 여러 아이디어구상 중입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공작품을 구상하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관광 사업을 구상하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신규 사업을 구상 중인 민준이는 사업 관련자들에게 조언 구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이십 세기 회화에는 모든 것을 구상추상으로 나누는 경향이 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동화에서는 현실각각 세밀한 구상으로 나타내지 않고 특징만을 요약하 표현하는 일이 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람의 인체 포함한 모든 만물구상이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 具
cụ
đồ nội thất
vật liệu nội thất
tiệm bán đồ nội thất, cửa hàng nội thất
가재도
đồ dùng trong nhà
고가
nội thất cổ
công cụ
giáo cụ
sự trang bị, việc chuẩn bị sẵn
비되다
được trang bị, được chuẩn bị sẵn
비하다
trang bị, chuẩn bị sẵn
sự hiện hữu
2
sự hiện thân
상화
sự cụ thể hóa, sự hiện thực hóa, sự biểu hiện
상화
bức tranh tái trình hiện
상화되다
được thể hiện, được hiện thực hóa
상화하다
cụ thể hóa, hiện thực hóa
sự bày trí, sự trưng bày
체 명사
danh từ cụ thể
체성
tính cụ thể
체적
tính cụ thể
체적2
tính cụ thể
체화
sự cụ thể hóa
체화2
sự cụ thể hóa
체화되다
được cụ thể hóa
체화되다2
được cụ thể hóa
체화하다
cụ thể hóa, làm cho cụ thể hóa
sự biểu hiện, sự cụ thể hoá
현되다
được biểu hiện, được cụ thể hoá
현하다
biểu hiện, cụ thể hoá
đạo cụ, dụng cụ, công cụ, đồ dùng
2
lợi khí, công cụ, phương tiện, kế, biện pháp, cách
thùng dụng cụ
văn phòng phẩm
cửa hàng văn phòng phẩm
문방
văn phòng phẩm
문방2
cửa hàng văn phòng phẩm
sự tàn tật, sự dị dạng
người tàn tật, người dị dạng
đồ chơi trẻ em
cửa hàng đồ chơi, tiệm đồ chơi
dụng cụ
운동 기
dụng cụ thể thao
đồ dùng phòng ngủ
sự làm khung
필기
dụng cụ ghi chép
필기도
dụng cụ ghi chép
cái (xác)
-
dụng cụ, đồ
dụng cụ, đồ dùng
농기
công cụ nông nghiệp
cửa hàng văn phòng phẩm
방한
thiết bị chống rét
세면도
đồ dùng vệ sinh
소도
tiểu đạo cụ
장신
đồ trang sức
주방 기
dụng cụ nhà bếp
상 - 象
tương , tượng
sự hiện hữu
2
sự hiện thân
sự cụ thể hóa, sự hiện thực hóa, sự biểu hiện
bức tranh tái trình hiện
화되다
được thể hiện, được hiện thực hóa
화하다
cụ thể hóa, hiện thực hóa
khí tượng
관측
việc quan trắc khí tượng
đài khí tượng
이변
khí hậu đột biến, khí hậu bất thường
nha khí tượng, cục khí tượng
특보
bản tin thời tiết đặc biệt
khí tượng học
đối tượng
đối tượng, ứng viên
vùng đất mục tiêu
vạn vật, vạn trạng
병목 현
hiện tượng thắt nút cổ chai
사회 현
hiện tượng xã hội
ngà voi
sự tạo hình, sự rập khuôn
2
tượng hình
형 문자
chữ tượng hình
형 문자2
chữ tượng hình
ấn tượng, hình ảnh
ấn tượng
tính ấn tượng
mang tính ấn tượng, có tính ấn tượng
첫인
ấn tượng ban đầu, ấn tượng đầu tiên
tấm gương, mẫu hình
2
biểu tượng
하다
thể hiện qua biểu tượng, tượng trưng
기현
sự kỳ dị, hiện tượng kỳ dị
삼라만
sâm la vạn tượng
ngà voi
아색
màu ngà voi
아탑2
tháp ngà
sự tượng trưng
징되다
được tượng trưng
징물
vật tượng trưng
징성
tính tượng trưng
징어
từ tượng trưng, từ mô phỏng
징적
có tính tượng trưng
징적
mang tính tượng trưng
징주의
chủ nghĩa tượng trưng
징하다
tượng trưng
자연 현
hiện tượng tự nhiên
천태만
muôn hình vạn trạng
sự trừu tượng
명사
danh từ trừu tượng
tính trừu tượng
tính trừu tượng
2
tính trừu tượng
mang tính trừu tượng
2
mang tính trừu tượng
sự trừu tượng hóa
tranh trừu tượng
화되다
được trừu tượng hóa
화하다
trừu tượng hóa
hiện tượng
hình dạng, hình ảnh, hình thù
sự hình tượng hóa
화되다
được hình tượng hóa
화하다
hình tượng hóa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구상 :
    1. sự hiện hữu
    2. sự hiện thân

Cách đọc từ vựng 구상 : [구상]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.