Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 구획하다
구획하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : phân ranh
땅이나 공간을 경계를 지어 나누다.
Vạch đường ranh giới chia đất hoặc không gian.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
정연하게 구획하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공간을 구획하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 농업기계화생산량 증진을 위하여 네모반듯하게 구획한 농경지들을 볼 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강대국은 식민지연안 국가국경자신들의 의도대로 구획하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
설계자는 개인 생활 침해당하지 않도록 아파트 공간을 구획하는 데 힘썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 區
khu , âu
giáo xứ, giáo khu
khu vực
Gu-cheong, ủy ban quận
sự quy hoạch, khu quy hoạch
획되다
được phân ranh
선거
khu vực bầu cử
전국
khu vực bầu cử quốc gia
지역
khu vực bầu cử
통제
khu vực kiểm soát
행정
khu vực hành chính
quận
2
khu vực
đoạn (đường), khúc (sông)
하다
đa dạng, nhiều, khác nhau, không đồng nhất
하다2
(Không có từ tương ứng)
하다3
(Không có từ tương ứng)
dân trong quận
sự phân biệt, sự tách biệt
별되다
được phân biệt
sự phân loại
분되다
được phân loại
địa khu, khu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구획하다 :
    1. phân ranh

Cách đọc từ vựng 구획하다 : [구회카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.