Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 고약
고약
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cao dán, thuốc dán
헐거나 곪은 상처 부위에 붙이는 끈적끈적한 한약.
Thuốc Bắc dẻo dính dùng để dán lên vùng bị ung nhọt hoặc mưng mủ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고약 사용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고약 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고약을 떼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고약 엉겨 붙다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조금만 기다려. 얼른 방에 가서 연고고약을 가지고 나올게.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곪은 데에는 까만 고약을 아물 때까지 붙여 놔야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 할머니상처가 난 곳에 고약을 붙여 주신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인상이 고약스럽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성격이 고약스럽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 천둥 번개치고 비바람 몰아치는 고약스러운 날씨에 산에 갔다가 넘어져 크게 다쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 膏
cao , cáo
cao dán, thuốc dán
mồ hôi và máu, mồ hôi và công sức
반창
băng dính y tế
붕대
băng thạch cao
thuốc mỡ, thuốc bôi ngoài da
약 - 藥
dược
가루
thuốc bột
감기
thuốc cảm
cao dán, thuốc dán
thuốc thử
thuốc độc, độc dược
2
phương án cực đoan
thuốc độc, độc dược
2
liều thuốc độc
두통
thuốc đau đầu
ma túy, thuốc phiện
sự buôn bán ma túy, người buôn bán ma túy
만병통치
thuốc trị bách bệnh
만병통치2
đối sách toàn diện
thuốc trứ danh, thuốc đặc hiệu lừng danh
모기
thuốc diệt muỗi, thuốc trừ muỗi, thuốc chống muỗi
thuốc đặc hiệu, phương thuốc đặc trị
2
thuốc đặc hiệu, phương thuốc đặc trị
thuốc nước
thuốc bổ
thuốc độc
상비
thuốc dự phòng
설사
thuốc tiêu chảy
thần dược, thuốc tiên
tân dược, thuốc mới
thuốc nhỏ mắt, thuốc tra mắt
thuốc viên
dược sĩ
tay thuốc, bàn tay thần y, tay tiên
손가락
Ngón đeo nhẫn
dược thủy, nước thuốc
수터
suối nước khoáng
yaksik; cơm thuốc, cơm dinh dưỡng
장수
người bán thuốc dạo
rượu thuốc
2
dược tửu
ngón danh, ngón áp út
thảo dược
dược phẩm
2
hóa dược phẩm
dược học
công hiệu của thuốc, tác dụng của thuốc
thuốc Tây, thuốc Tây y, tân dược
y dược phẩm, thuốc men
sự bào chế (thuốc)
thuốc diệt chuột, bả chuột
2
gót chân Asin, điểm yếu cơ bản
kem đánh răng
thuốc sắc
sự kê đơn thuốc, sự dùng thuốc
nơi kê đơn thuốc
되다
được kê đơn thuốc, được chích thuốc
하다
kê đơn thuốc, chích thuốc
피임
thuốc tránh thai
thuốc bắc, thuốc đông y
tiệm thuốc bắc, tiệm thuốc đông y
tiệm thuốc đông y, tiệm thuốc bắc
nguyên liệu thuốc đông y
thuốc nổ
kho thuốc nổ
2
thùng thuốc nổ
화학
dược phẩm hóa học
구급
thuốc cấp cứu
구두
nước đánh bóng giày, xi giày
thuốc trừ sâu diệt cỏ
thuốc nhỏ mắt
hàng trăm loại thuốc, trăm thứ thuốc
thảo dược
2
sinh dược
소독
thuốc khử trùng, thuốc diệt khuẩn
thuốc
2
thuốc (trừ sâu, diệt cỏ)
3
xi, dầu
4
thuốc
5
pin
6
liều thuốc (bổ)
2
chẳng là gì
nhà thuốc, tiệm thuốc
nước thuốc
2
nước thuốc
3
Nước thuốc
tác dụng của thuốc
hiệu thuốc, nhà thuốc
dược học
염색
thuốc nhuộm
외용
thuốc bôi ngoài ra
thuốc giả
long não, băng phiến
thuốc nhét hậu môn
주사
thuốc tiêm
특효
thuốc đặc trị
thuốc nổ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고약 :
    1. cao dán, thuốc dán

Cách đọc từ vựng 고약 : [고약]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.