Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 여기
여기1
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : nơi này, ở đây
말하는 사람에게 가까운 곳을 가리키는 말.
Từ chỉ nơi ở gần người nói.
2 : đây, chỗ này
바로 앞에서 이야기한 대상을 가리키는 말.
Từ chỉ đối tượng vừa được đề cập ở trước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
종류에 따라 다릅니다. 여기 가격표한번 보시겠어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여기 가만있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가볍게 여기.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 가부장권위중히 여기유교가정에서 자랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가상하게 여기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가소롭게 여기.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가엽게 여기.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가엾게 여기.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 약한 사람이나 어려움에 빠진 사람을 가엾게 여기마음씨를 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 여기 :
    1. nơi này, ở đây
    2. đây, chỗ này

Cách đọc từ vựng 여기 : [여기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.