Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 12 kết quả cho từ : 빠지다
빠지다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : rụng, rời, tuột
박혀 있거나 끼워져 있던 것이 제자리에서 나오다.
Cái được đóng hay được chèn tuột ra khỏi chỗ đó.
2 : sót lại, còn lại
어떤 일을 하고 나서 어느 정도 이익이 남다.
Lợi ích còn lại ở mức nào đó sau khi làm việc nào đó.
3 : bị thiếu, sót. còn lại
있어야 할 것에서 모자라다.
Thiếu trong số cái phải có.
4 : thoát ra, rò, rỉ, rò rỉ
속에 있던 액체나 기체, 냄새 등이 밖으로 흘러 나가거나 새어 나가다.
Chất lỏng, chất khí hay mùi... ở bên trong chảy hoặc rò rỉ ra ngoài.
5 : tróc, bong, long, được kỳ sạch, được cọ sạch, được giặt sạch
물들거나 묻어 있던 것이 씻기어 없어지다.
Cái bị nhuốm hay vấy bẩn được rửa nên không còn.
6 : thiếu, khuyết
차례를 빠뜨리거나 들어 있어야 할 것이 들어 있지 않다.
Bỏ qua thứ tự hay không có cái cần phải có.
7 : tan biến, tiêu tan
정신이나 기운, 힘 등이 없어지다.
Tinh thần, khí thế hay sức mạnh bị mất đi.
8 : vắng mặt, không tham gia, bỏ dở, bỏ giữa chừng
어떤 일이나 모임에 참여하지 않거나 참여했다가 중간에 나오다.
Không tham dự công việc hay cuộc họp nào đó hoặc tham dự rồi bỏ đi giữa chừng.
9 : long mất, bong mất
그릇이나 신발 등의 밑바닥이 떨어져 나가다.
Phần đáy của bát hay giày bị rơi ra.
10 : giảm (cân)
살이나 몸무게 등이 줄어들다.
Thịt hay trọng lượng cơ thể… giảm xuống.
11 : rẽ (sang đường khác), chuyển (sang chuyện khác)
일정한 곳에서 벗어나 다른 길로 가거나 일정한 주제에서 벗어나 다른 이야기를 하다.
Thoát khỏi nơi nhất định và đi sang đường khác hoặc thoát ra khỏi chủ đề nhất định nói chuyện khác.
12 : cân đối, hài hòa
생김새나 몸매 등이 균형이 잘 잡히다.
Hình dáng hay thân hình... rất cân đối.
13 : tụt hậu
남이나 다른 것에 뒤떨어지다.
Tụt sau người khác hay cái khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가난에 빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸이 부었을 때 가물치고아 먹으면 부기많이 빠진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
호흡이 빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
숨소리가 빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
숨결이 빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마나 뛰었다고 벌써 숨소리가 가빠지니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심장이 안 좋은 지수는 조금만 걸어도 숨이 가빠지고 현기증이 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 달리기를 시작한얼마 지나지 않아 호흡이 가빠졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가사 상태 빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 빠지다 :
    1. rụng, rời, tuột
    2. sót lại, còn lại
    3. bị thiếu, sót. còn lại
    4. thoát ra, rò, rỉ, rò rỉ
    5. tróc, bong, long, được kỳ sạch, được cọ sạch, được giặt sạch
    6. thiếu, khuyết
    7. tan biến, tiêu tan
    8. vắng mặt, không tham gia, bỏ dở, bỏ giữa chừng
    9. long mất, bong mất
    10. giảm cân
    11. rẽ sang đường khác, chuyển sang chuyện khác
    12. cân đối, hài hòa
    13. tụt hậu

Cách đọc từ vựng 빠지다 : [빠ː지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.