Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 계열
계열
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khối, tổ chức
서로 관련이 있거나 비슷한 성격을 가진 계통이나 조직.
Những tổ chức hay những hệ thống có tính chất giống nhau hoặc có liên quan với nhau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
계열 속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계열이 다르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 이공 계열의 산업 발전을 위해 투자 확대하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국문학이나 영문학 등은 인문 계열에 속한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계열사를 정리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계열사가 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계열사가 늘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대기업전자 산업과 의류 산업, 유통 산업 분야 등에서 계열를 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회장은 여러 계열본사 통합하고 싶어 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계열화를 추진하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 系
hệ
gia tộc, dòng dõi
-
hệ
gia phả, phả hệ
2
truyền thống, sự lưu truyền
khối, tổ chức
열사
công ty con, công ty trực thuộc
열화
sự hệ thống hóa
hệ, hệ thống
2
thể thống, trình tự
2
hệ, dòng
통적
tính hệ thống
통적2
tính dòng dõi, tính phả hệ
통적
mang tính hệ thống
통적2
mang tính dòng dõi, mang tính phả hệ
hệ phái, đảng phái
toàn tập, bộ
mẫu hệ
chế độ mẫu hệ
phụ hệ
신경
hệ thần kinh
실업
ngành thực nghiệp
은하
hệ ngân hà
인문
hệ nhân văn
hệ thống
tính hệ thống
tính hệ thống
mang tính có hệ thống
sự hệ thống hóa; việc hệ thống hóa
화되다
được hệ thống hóa
태양
thái dương hệ, hệ mặt trời
패션
giới thời trang
trực hệ
2
sự trực tiếp kế thừa, sự tiếp nối
bàng hệ
2
chi nhánh
법체
hệ thống luật pháp
생태
hệ sinh thái, giới sinh thái
자연
giới khoa học tự nhiên
trực hệ
2
sự trực tiếp kế thừa, sự tiếp nối
가족
gia đình trực hệ
열 - 列
liệt
가장행렬
đoàn xếp hình, sự xếp hình
khối, tổ chức
công ty con, công ty trực thuộc
sự hệ thống hóa
hàng ngũ, hàng lối
2
đội ngũ, hàng ngũ
sự xếp hàng
동렬
cùng hàng, cùng dãy
동렬2
cùng cấp, cùng cấp bậc
문자
chuỗi ký tự
tầm cỡ, cương vị, đẳng cấp
sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự bố trí
되다
được sắp xếp, được sắp đặt, được bố trí
하다
sắp xếp, sắp đặt, bố trí
병렬
sự song song, sự xếp song song
thứ hạng, thứ bậc
sự thứ hạng hóa, sự thứ bậc hóa
화하다
thứ hạng hoá, thứ bậc hóa
dãy số
연공서
thâm niên, chế độ thâm niên
hàng
2
hàng
cường quốc
sự liệt kê
거되다
được liệt kê
quần đảo
직렬
sự nối tiếp, sự nối trực tiếp, sự đấu trực tiếp
되다
được trưng bày
tủ trưng bày
hàng răng
항렬
tông chi họ hàng, nhánh họ
행렬
sự diễu hành, đoàn diễu hành, đám rước
행렬2
ma trận
급행
tàu tốc hành, tàu nhanh
sự kể ra, sự liệt kê
2
sự xếp thành hàng
되다
được liệt kê
되다2
được xếp hàng
hàng ngoài, hàng bên cạnh
2
ngoại lệ
중쉬어
sự đứng nghiêm chân hình chữ bát
tàu hỏa
일렬횡대
đội hình dàn hàng ngang
đội ngũ chiến đấu
정렬
sự xếp hàng
정렬2
sự sắp cột, sự sắp hàng
정렬되다
được xếp thành hàng
정렬되다2
được sắp thành cột, được sắp thành hàng
정렬하다2
sắp cột, sắp hàng
kệ trưng bày
화물
tàu chở hàng, xe lửa chở hàng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계열 :
    1. khối, tổ chức

Cách đọc từ vựng 계열 : [계ː열]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.