Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 개비
Chủ đề : Phòng tắm
개비
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gaebi; cái que, điếu
일정하게 가늘고 짤막하게 만든 물건.
Vật được làm ngắn và mảnh ở mức độ nhất định.
2 : que, điếu
가늘고 짤막하게 만든 물건을 세는 단위.
Đơn vị đếm đồ vật ngắn và mảnh khảnh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 마지막으로 남아 있던 담배개비를 꺼낸 뒤 빈 갑을 쓰레기통 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 나무를 패서 장작으로개비들을 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 장작 대여섯 개비로 불을 피워 놓고 감자를 구워 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 하루담배를 열 개비 이상 피운다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개비뽑다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개비 꺼내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
담뱃갑 안에는 담배 개비하나밖에 남아 있지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최신 장비개비되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최신 기계개비되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새것으로 개비되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 개비 :
    1. Gaebi; cái que, điếu
    2. que, điếu

Cách đọc từ vựng 개비 : [개비]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.