Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 거름
Chủ đề : Nông nghiệp
거름
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : phân bón
식물이 잘 자라도록 땅에 뿌리거나 섞는 물질.
Chất tan trong đất hoặc được rải xuống đất để cho thực vật lớn nhanh.
2 : nền móng
무엇이 잘 되게 돕는 밑바탕.
Nền tảng cơ bản giúp cho điều gì đó được tốt đẹp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
거름기 없는 각박한 땅에서도 생명력 강한 잡초들은 자라고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거름기 없는 각박한 땅에서도 생명력 강한 잡초들은 자라고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 능숙하게 원두 찌꺼기거름종이로 걸러 향긋한 커피를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거름으로 삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거름이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그랬니? 그분들이 한 일이 지금 우리 역사거름이 된 것이란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님이 학생들에게 더 좋은 사회를 만들기 위한 좋은 거름으로 살 것을 당부하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보완한 실수성공거름이 될 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거름으로 쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거름치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거름 :
    1. phân bón
    2. nền móng

Cách đọc từ vựng 거름 : [거름]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.