Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 쓰러지다
쓰러지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đổ, ngã
서 있던 것이 한쪽으로 쏠리어 넘어지다.
Thứ đang đứng bị nghiêng sang một phía và đổ xuống.
2 : gục ngã, ngã khụy, ngã quỵ
건강이나 신체에 문제가 생겨 중심을 잡지 못하고 넘어지다.
Có vấn đề về sức khỏe hay cơ thể nên không giữ được trọng tâm và ngã.
3 : sụp đổ
집안이나 회사 등이 제 기능을 못 하게 되다.
Gia đình hay công ti không thực hiện được chức năng của mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
태풍으로 쓰러진 가로수가 길에 가로놓여 있어서 통행이 불편하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전봇대가 쓰러져 길에 가로누워 있는 바람학교까지 돌아서 가야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 정신을 잃고 쓰러졌다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스 중독으로 쓰러지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 추운 겨울연탄가스가 새어 가스 중독으로 쓰러졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 불자 갈대 쓰러지듯 누우며 소리를 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 불자 갈대 쓰러지듯 누우며 소리를 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감전하여 쓰러지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고압 전류에 손이 닿아 감전하여 쓰러진 그 사람생명이 위태로웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침까지 멀쩡하던 민준이가 학교 마치고으로 오는 길에 갑자기 쓰러졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 쓰러지다 :
    1. đổ, ngã
    2. gục ngã, ngã khụy, ngã quỵ
    3. sụp đổ

Cách đọc từ vựng 쓰러지다 : [쓰러지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.