Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 경례
경례2
Thán từ - 감탄사

Nghĩa

1 : Nghiêm!
윗사람이나 선생님, 국기에 대하여 예의를 나타내는 인사를 하라는 구령.
Khẩu lệnh ra lệnh chào thể hiện sự kính trọng đối với cấp trên, giáo viên, quốc kỳ v.v...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
거수로 경례하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거수경례를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거수경례 올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거수경례 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거수경례받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
헌병들은 의장대구령에 맞춰 힘차게 거수경례를 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령은 도열한 군인들과 거수경례인사를 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
많은 군인들이 국기 앞에 서서 경건한 마음으로 경례를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경례 답하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 敬
kính
건하다
kính cẩn, thành kính, sùng kính
건히
một cách kính cẩn, một cách thành kính, một cách sùng kính
sự làm lễ chào
Nghiêm!
례하다
làm lễ chào
sự kính lão, sự kính trọng người già
로당
nhà an dưỡng, nhà dưỡng lão
로사상
tư tưởng kính lão
로석
Gyeongroseok; chỗ ngồi dành cho người già
로잔치
bữa tiệc dành cho người già
sự kính bái , sự tôn sùng
배하다
kính bái, tôn sùng
sự kính yêu
kính ngữ
어법
phép kính ngữ
sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự tôn sùng
외감
nỗi kinh sợ, nỗi kinh hãi, nỗi khiếp sợ, sự tôn sùng
외심
lòng kinh sợ, lòng khiếp sợ, lòng tôn sùng
외하다
kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ, tôn sùng
việc giữ khoảng cách
원하다
giữ khoảng cách
sự kính trọng, lòng kính trọng
sự kính điếu, sự kính viếng
từ nhân xưng trân trọng
탄스럽다
đáng khâm phục, đáng thán phục, đáng cảm phục, đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ, đáng khen ngợi, đáng ca tụng
sự cung kính
một cách cung kính
sự bất kính, sự vô lễ
스럽다
đầy bất kính, đầy vô lễ
tội bất kính, tội vô lễ
하다
bất kính, vô lễ
sự kính trọng, sự tôn kính
lòng tôn kính, lòng kính trọng
하다
tôn kính, kính trọng
Tôn kính
2
Hồi thú vị
3
Cảnh đẹp
거수
sự giơ tay chào
sự nể sợ
예 - 禮
lễ
가정의례
nghi lễ gia đình
결례
sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự vô phép
경례
sự làm lễ chào
경례
Nghiêm!
경례하다
làm lễ chào
관례
lễ trưởng thành, lễ thành niên, lễ thành đinh
국민의례
nghi thức quốc dân
기본
nghi thức xã giao cơ bản, phép xã giao cơ bản, lễ tiết cơ bản
동방의지국
Dongbangyeuijiguk; Đông phương lễ nghi chi quốc
목례
sự chào bằng ánh mắt
목례하다
chào bằng ánh mắt
무례
sự vô lễ
사례
sự tạ lễ, sự cảm tạ
사례금
tiền tạ lễ, tiền cảm ơn
사례하다
tạ lễ, cảm tạ
상견례
diện kiến, tiếp kiến
상견례2
lễ ra mắt, lễ dạm hỏi
상례
tang lễ
lễ
2
lễ
lễ vật của cô dâu
lễ vật
2
sính lễ
lễ, sự lễ, sự làm lễ
배당
cộng đồng Tin lành, lễ đường
배하다
lễ, làm lễ
nghi lễ, phép lịch sự
lễ phục
lễ Phật, việc lễ Phật
장례
tang lễ
장례식
nghi thức tang lễ
조례
giờ phổ biến nội quy, buổi sinh hoạt đầu giờ học
주례
sự chủ lễ, sự chủ hôn
주례2
chủ lễ, chủ hôn
주례사
lời của chủ hôn
주례자
chủ lễ, chủ hôn
주례하다
làm chủ lễ, làm chủ hôn
차례
lễ cúng Tết
초례
hôn lễ (truyền thống)
초례상
bàn cưới (truyền thống)
초례청
sảnh cưới (truyền thống)
침례
sự ngâm mình vào nước để rửa tội
침례교
Baptist giáo
통과 의례
nghi lễ chuyển đổi
혼례
hôn lễ, lễ thành hôn, lễ cưới
혼례2
nghi lễ cưới hỏi
혼례복
trang phục cưới
혼례식
lễ cưới
거수경례
sự giơ tay chào
답례
sự đáp lễ
답례품
vật đáp lễ
성지 순례
cuộc hành hương đến thánh địa
세례
sự rửa tội, lễ rửa tội
세례2
sự dồn dập, sự tới tấp
세례명
tên thánh
세례식
lễ rửa tội
순례
sự hành hương, cuộc hành hương
순례2
sự thăm thú, sự khám phá
순례자
người hành hương
순례하다2
thăm thú, khám phá
실례
sự thất lễ, hành động thất lễ, lời nói thất lễ
nghi lễ
2
lễ cưới, lễ thành hôn, lễ kết hôn
식장
nhà hàng tiệc cưới
sự đối xử trọng vọng, sự đối sự thịnh tình, sự đối xử long trọng
우하다
đối xử trọng vọng, đối xử thịnh tình, đối xử long trọng
lễ nghĩa, phép lịch sự
의범절
lễ nghi thường tình
lễ tiết, nghi thức giao tiếp, lễ nghi phép tắc
sự trầm trồ, sự ngợi khen, sự ca tụng, sự thán phục
찬하다
trầm trồ, ngợi khen, ca tụng
의례
nghi lễ
의례적
tính chất nghi lễ
의례적2
tính chất khách sáo
의례적
mang tính nghi lễ
의례적2
mang tính khách sáo
제례
sự tế lễ
종례
lễ chào thầy cô giáo cuối buổi học
종묘 제례악
Jongmyo jeryeak; nhạc tế Chong-myo
하례
sự chúc mừng
할례
sự cắt bao quy đầu
허례
sự trống rỗng, sự hình thức, nghi thức mang tính hình thức
허례허식
nghi thức mang tính hình thức
허례허식하다
thực hiện nghi thức mang tính hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경례 :
    1. Nghiêm!

Cách đọc từ vựng 경례 : [경ː녜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.