Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 채취되다
채취되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được khai thác, được hái lượm, được đánh bắt
자연에서 나는 것이 베어지거나 캐어지거나 하여 얻어지다.
Cái sinh ra trong tự nhiên được chặt hái hay đào khoét mà lấy đi.
2 : được thu thập
연구나 조사에 필요한 것이 찾아져 손에 들어오다.
Cái cần cho việc nghiên cứu hay điều tra được tìm và đưa vào tay.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가리비는 자연산으로 채취하는 것이 힘들어서 양식많이 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광부들은 광물 채취하기 전에 갱 안의 물을 제거하고 전기 설비도 갖춰 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 좁은 갱도 따라가다가 광석 채취하고 있는 광부들을 보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다이아몬드 원석에서 채취된 결정이 가공을 거쳐 고가보석으로 재탄생한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고치를 채취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골재를 채취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃가루를 채취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
해변에 있는 이 마을대개 미역 채취하거나 물고기를 잡으며 생활한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모래를 채취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 벌통에서 꿀을 채취하는 일을 하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
채 - 採
thái , thải
việc tuyển dụng công khai, tuyển dụng mở
하다
tuyển dụng công khai
sự đốn cây
sự khai thác, sự đánh bắt, sự hái lượm, sự thu gom
2
sự thu thập, sự sưu tầm, sự sưu tập
취되다
được khai thác, được hái lượm, được đánh bắt
취되다2
được thu thập
취하다
khai thác, đánh bắt, hái lượm
취하다2
thu thập, sưu tầm
sự lựa chọn, sự tuyển chọn
택되다
được lựa chọn, được tuyển chọn
택하다
lựa chọn, tuyển chọn
sự lấy ánh sáng
sự khai khoáng, sự khai khoáng, sự khai mỏ
굴되다
được khai quật, được khai thác
굴하다
khai quật, khai thác mỏ
sự đào củ
2
sự đào bới, sự truy tìm
3
sự thúc giục, sự giục giã
4
sự hối thúc, sự thúc giục
sự sưu tập, sự thu thập, bộ sưu tập
록하다
sưu tập, thu thập
sự khai thác đá
석장
bãi khai thác đá
sự tuyển dụng
2
sự chọn dùng, sự sử dụng
용되다
được tuyển dụng
용되다2
được chọn dùng, được lựa chọn, được sử dụng
용하다2
chọn dùng, chọn, sử dụng
sự chấm điểm, sự tính điểm
점되다
được chấm điểm, được tính điểm
점하다
chấm điểm, tính điểm
việc sưu tập, sự sưu tầm
집되다
được sưu tập, được sưu tầm
sự tuyển dụng đặc biệt
되다
được tuyển dụng đặc biệt
하다
tuyển dụng đặc biệt
취 - 取
thủ , tụ
sự cướp bóc, sự trấn lột
하다
cướp bóc, trấn lột
sự ghi điểm trước, sự ghi bàn trước, sự đạt trước
하다
đạt trước, ghi điểm trước, ghi bàn trước
sự hấp thụ, sự hấp thu
되다
được hấp thụ
sự tiếp nhận
người nhận
2
người nhận, người thụ hưởng, người hưởng lợi
sự giành được
하다
giành được
sự xúc tiến, sự tiến triển
độ xúc tiến, tính tiến triển
tính tiến triển, tính xúc tiến
mang tính tiến triển, mang tính tiến bộ
sự khai thác, sự đánh bắt, sự hái lượm, sự thu gom
2
sự thu thập, sự sưu tầm, sự sưu tập
되다
được khai thác, được hái lượm, được đánh bắt
되다2
được thu thập
하다
khai thác, đánh bắt, hái lượm
하다2
thu thập, sưu tầm
sự nghe, sự lắng nghe
tỉ lệ thính giả, tỉ lệ nghe đài
thính giả, bạn nghe đài
하다
nghe, lắng nghe
sự sử dụng, sự giao dịch, sự kinh doanh, sản phẩm dùng trong giao dịch
2
sự cư xử, sự xử lí
급당하다
bị cử xử, bị xử lí
급되다
được giao dịch, được sử dụng
급되다2
được cử xử, được xử lí
급하다
giao dịch, sử dụng
급하다2
cử xử, xử lí
sự có được, sự lấy được
득세
thuế trước bạ
득하다
có được, lấy được
sự dùng hay bỏ, sự tuyển chọn
사선택
sự tuyển chọn, sự chọn lựa
사선택하다
tuyển chọn, chọn lựa
sự hủy bỏ
소되다
bị hủy bỏ
sự đánh cắp, sự ăn cắp
당하다
bị cướp đoạt
하다
đánh cắp, ăn cắp
sự lấy tin, sự lấy thông tin
sự bóc lột, sự bòn rút, sự lợi dụng
되다
bị bóc lột, bị bòn rút, bị lợi dụng
하다
bóc lột, bòn rút, lợi dụng
sự lấy tin, sự lấy thông tin
재 기자
phóng viên lấy tin, phóng viên tác nghiệp
재원
nguồn thông tin
재진
nhóm lấy tin, đội ngũ phóng viên
재하다
lấy tin, lấy thông tin
sự điều tra, sự tra hỏi
조관
điều tra viên
조실
phòng điều tra, phòng tra hỏi
조하다
điều tra, tra hỏi
sự từ bỏ, sự rút lại đơn
하다
Chọn, áp dụng
하다3
Chọn, có
하다4
Làm, thực hiện
하다5
Mượn, vay
하하다
từ bỏ, rút lại đơn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 채취되다 :
    1. được khai thác, được hái lượm, được đánh bắt
    2. được thu thập

Cách đọc từ vựng 채취되다 : [채ː취되다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.