Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 양호실
Chủ đề : Sư phạm
양호실1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : phòng y tế
학교나 회사 등에서 아픈 사람을 돌보고 건강에 관한 일을 맡아보는 곳.
Nơi coi sóc người ốm và làm việc liên quan tới sức khoẻ ở trường học hay công ty.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
조회 시간어떤 애가 쓰러져서 양호실에 갔다던데 무슨 일이래?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생은 양호실 앞에서 노크를 했는데 아무런 대답이 없어 주저주저하다가 문을 열었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 넘어져서 피가 나는 무릎을 치료하기 위해 양호실에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운동장의 땡볕 아래 서 있던 지수가 턱 쓰러져 선생님에게 업혀 양호실로 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 체육 시간피구를 하다가 얼굴에 공을 맞아서 양호실에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
실 - 室
thất
가스
buồng hơi ngạt, buồng tra tấn bằng ga
가스2
phòng huấn luyện khí ga
강의
giảng đường
phòng khách
2
buồng khách, gian hành khách
2
phòng khách ở
건조
buồng sấy, phòng sấy
경비
phòng bảo vệ, phòng canh gác
경호
phòng bảo vệ, phòng phụ trách công tác hộ vệ
고문
phòng tra khảo, phòng hỏi cung
공중화장
nhà vệ sinh công cộng
관리
phòng quản lí
교무
phòng giáo viên
phòng học, lớp học
2
lớp, lớp học
교장
phòng hiệu trưởng
귀빈
phòng khách vip, phòng dành cho khách đặc biệt
기자
phòng báo chí
대기
phòng chờ
대합
nhà chờ, trạm chờ
도서
phòng đọc sách, thư viện
독서
phòng đọc, phòng đọc sách
면회
phòng gặp mặt, phòng thăm nuôi
미용
salon làm đẹp, tiệm làm tóc
민원
phòng dân sự, phòng tiếp dân
căn phòng bí mật
방송
phòng phát sóng
phòng riêng
phòng bệnh, buồng bệnh
보일러
phòng chứa nồi hơi, phòng chứa lò hơi
부속
phòng bên, phòng phụ
부속2
phòng trực thuộc, phòng thư ký
사무
văn phòng
상담
phòng tư vấn
상황
phòng tìm hiểu tình huống, phòng theo dõi tình hình
서무
văn phòng
thư phòng, phòng sách
buồng khách, phòng hành khách
수술
phòng phẫu thuật, phòng mổ
수위
phòng bảo vệ
phòng thực tập, phòng thực hành
nhiệt độ phòng
bên ngoài
외기
cục nóng
trưởng phòng
안치
nhà xác, phòng chứa xác
연구
phòng nghiên cứu
열람
phòng đọc
오락
phòng chơi game, phòng giải trí
phòng sưởi
2
nhà kính
가스
khí nhà kính
효과
hiệu ứng nhà kính
응급
phòng cấp cứu
sự vào phòng
2
sự vào phòng
입원
phòng điều trị
전자오락
phòng giải trí điện tử
접견
phòng tiếp kiến
접견2
phòng gặp thân nhân
조리
phòng nấu ăn, phòng bếp
조제
phòng bào chế
조종
buồng lái, khoang lái
조타
buồng lái, khoang lái
중환자
phòng điều trị đặc biệt
진찰
phòng khám, phòng chẩn đoán
집무
phòng làm việc
치료
phòng bệnh, phòng điều trị
탈의
phòng thay đồ
phòng vẽ, xưởng vẽ
화장
toilet, nhà vệ sinh
hoàng thất
회복
phòng hồi sức, phòng hậu phẫu
vợ hai, vợ sau
흡연
phòng hút thuốc
gian giữa, phòng khách
기관
buồng máy, buồng động cơ, phòng máy
기관2
phòng máy, phòng kỹ thuật
기관3
phòng máy
phòng trong, phòng chính
2
phu nhân
냉동
ngăn đông lạnh
냉장
ngăn đông lạnh
다용도
phòng đa dụng, phòng đa năng
미용
salon làm đẹp, tiệm làm tóc
분만
phòng sinh
분장
phòng hóa trang
비서
phòng thư ký
비서
phòng thư ký
샤워
phòng tắm vòi hoa sen
세면
phòng rửa mặt
숙직
phòng trực đêm
-
thất, phòng
-2
phòng
phòng
trong phòng, trong nhà, có mái che
내악단
dàn nhạc thính phòng
내조명
việc chiếu sáng trong phòng, đèn nội thất
내화
dép đi trong nhà
phòng thí nghiệm
phòng tối, buồng tối
양호
phòng y tế
역무
văn phòng ga
hoàng thất
phòng tắm
운전
phòng điều khiển
응접
phòng khách
의무
trạm y tế
일반
phòng thường
작업
phòng làm việc
전시
phòng trưng bày, phòng triển lãm
người vợ trước
chính thất, vợ lớn, vợ cả
지하
phòng ở dưới tầng hầm
진료
phòng khám, phòng bệnh
취조
phòng điều tra, phòng tra hỏi
phòng ngủ
việc ra khỏi phòng, việc đi ra
하다
ra khỏi phòng, đi ra
phòng đặc biệt
phòng số..., số phòng
회의
phòng họp
휴게
phòng tạm nghỉ
양 - 養
dường , dưỡng , dượng , dạng
sự phụng dưỡng
2
sự cúng dường
2
việc ăn uống (trong Phật giáo)
드리다
lễ Phật, cúng dường
gạo lễ Phật, gạo cúng
하다
phụng dưỡng
하다2
cúng dường
học thức, tri thức, học vấn, kiến thức đại cương, kiến thức chung
nét tao nhã, nét thanh tao
sách giáo huấn, sách giáo dục
người có học thức
sự trồng trọt
2
sự bồi dưỡng
2
sự nuôi cấy
되다
được trồng trọt, được trồng
되다2
được bồi dưỡng
되다2
được nuôi cấy
하다
trồng, trồng trọt
하다2
bồi dưỡng
sự nuôi dưỡng
2
sự bồi dưỡng
sự chu cấp, sự cấp dưỡng
하다
chu cấp, cấp dưỡng
kiến thức cơ bản, kiến thức nền
sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng
con gái nuôi
하다
nuôi dưỡng, bồi dưỡng
-
(con, cha, mẹ..)...nuôi
계장
trại nuôi gà
con gái nuôi
con gái nuôi
로원
viện dưỡng lão
mẹ nuôi
(sự) nuôi ong
cha nuôi, bố nuôi
부모
bố mẹ nuôi, cha mẹ nuôi
thành phần dinh dưỡng
sự nuôi dạy, sự nuôi nấng
2
sự bồi dưỡng, sự đào tạo
2
sự nuôi trồng, sự nuôi thả
성되다
được nuôi dạy, được nuôi nấng
성되다2
được bồi dưỡng, được đào tạo
성되다2
được nuôi trồng, được nuôi thả
성소
trung tâm bồi dưỡng, trung tâm đào tạo
성하다
nuôi dạy, nuôi nấng
성하다2
bồi dưỡng, đào tạo
성하다2
nuôi trồng, nuôi thả
sự nuôi trồng
아들
con trai nuôi
아버지
bố nuôi, cha nuôi
어머니
mẹ nuôi, má nuôi
sự dưỡng dục, sự nuôi dưỡng, sự nuôi nấng
육권
quyền nuôi dưỡng, quyền nuôi con
육되다
được dưỡng dục, được nuôi dưỡng, được nuôi nấng
육비
chi phí dưỡng dục, chi phí nuôi dưỡng, chi phí nuôi nấng
육하다
dưỡng dục, nuôi nấng
con (trai) nuôi
(sự) nuôi tằm
sự làm con nuôi, sự nhận con nuôi
되다
được làm con nuôi
하다
nhận con nuôi
sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng
되다
được nuôi dưỡng, được bồi dưỡng
하다
nuôi dưỡng, bồi dưỡng
sự phụng dưỡng
하다
phụng dưỡng
sự chăm sóc y tế
호 교사
giáo viên y tế
호실
phòng y tế
dinh dưỡng
giá trị dinh dưỡng
2
giá trị
thành phần dinh dưỡng
chuyên gia dinh dưỡng
chất dinh dưỡng
thực phẩm bổ dưỡng, món ăn bổ dưỡng
실조
sự suy dinh dưỡng
thuốc bổ
sự an dưỡng, sự điều dưỡng
viện điều dưỡng, trung tâm an dưỡng
viện điều dưỡng, trung âm an dưỡng
하다
nghỉ dưỡng, an dưỡng
chất bổ dưỡng
2
thông tin bổ ích, bài học bổ ích
sự an dưỡng, sự nghỉ dưỡng
rừng an dưỡng, rừng nghỉ dưỡng
khu an dưỡng, khu nghỉ dưỡng
khu an dưỡng, khu nghỉ dưỡng
하다
an dưỡng, nghỉ dưỡng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 양호실 :
    1. phòng y tế

Cách đọc từ vựng 양호실 : [양ː호실]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.