Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 꿍하다
꿍하다2
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : để bụng, không cởi mở
불만이 많아도 드러내지 못하고 소심하다.
Dẫu có nhiều điều không vừa ý vẫn không nói ra mà giữ trong lòng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아내는 뭐가 마음에 안 드는지 몇 날 며칠 말도 안 하고 꿍해 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿍해 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 불만이 있을 때면 꿍하니 담아 놓고 있는 동생을 대하는 게 답답했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말수가 적고 꿍하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 소심하고 꿍한 성격이라 속에서 생각하는 것을 쉽게 내보이지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 뭐가 마음에 안 드는지 꿍한 표정을 짓고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꿍하다 :
    1. để bụng, không cởi mở

Cách đọc từ vựng 꿍하다 : [꿍ː하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.