Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 16 kết quả cho từ : 요리
요리1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : chỗ này, phía này
요 곳으로. 또는 요쪽으로.
Ở chỗ này. Hoặc ở hướng này.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가지를 요리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내는 대대로 궁중 요리를 해오던 가통이어받아 요리가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 그동안 갈고닦은 솜씨 우리에게 맛있는 요리 대접했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요리사는 잘 갈린 칼로 고기를 얇게 썰었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어서 요리 감각을 익혀서 훌륭한 요리가 되고 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요리사인 지수는 맛을 감각하는 능력 뛰어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요리는 맛을 느끼는 감도아주 뛰어나 약간 다른 맛도 금방 구별해 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 음식 쓰레기 감량을 위해 먹을 만큼의 양만 요리를 하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 설탕 대신 꿀을 감미료로 사용해 요리를 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 그동안 갈고닦은 솜씨 우리에게 맛있는 요리 대접했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 요리 :
    1. chỗ này, phía này

Cách đọc từ vựng 요리 : [요리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.