Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 낚싯바늘
낚싯바늘
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lưỡi câu
물고기를 낚는 데 쓰는 끝이 뾰족한 작은 도구.
Dụng cụ dùng để câu cá có móc nhọn và nhỏ nhỏ ở phần cuối.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
날카로운 낚싯바늘물고기가 걸렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래. 낚싯바늘이 날카로우니 미끼를 낄 때 다치지 않 조심해라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚싯바늘 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚싯바늘 던지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚싯바늘꿰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚싯바늘빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어부는 조심스럽게 붕어 입에서 낚싯바늘을 떼 내었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 철사숫돌에 갈고 굽히낚싯바늘을 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 인조 미끼낚싯바늘 끼워 물고기를 유인하는 방법으로 낚시를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 낚싯바늘 :
    1. lưỡi câu

Cách đọc từ vựng 낚싯바늘 : [낙씨빠늘]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.