Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 외판원
외판원1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người đi chào hàng
직접 고객을 찾아다니면서 물건을 파는 사람.
Người vừa trực tiếp tìm đến khách hàng vừa bán hàng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외판원오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외판원 방문하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외판원들이 집집마다 다니면서 광고를 해 대는 통에 나는 문을 열어 놓을 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 외판원 일이 처음인 듯 하나도 팔지 못한 물건들이 두 손에 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
판 - 販
phiến , phán
sự bán hàng ngoài đường, hàng bán ngoài đường
sạp hàng tạm
điểm bán hàng chung
nơi bán giá nội bộ, nơi bán giá ưu đãi
위탁
sự bán ủy thác
máy bán tự động
sự bán trực tiếp
되다
được bán trực tiếp
chợ đầu mối
하다
bán trực tiếp
통신
bán hàng qua mạng, bán hàng qua điện thoại, bán hàng qua phương tiện truyền thông
sự cấm bán
kênh bán hàng, kênh tiêu thụ
sự bán hàng
매대
kệ hàng, sạp hàng, tủ hàng
매량
lượng bán ra, lượng hàng bán
매망
mạng lưới bán hàng
매소
điểm bán vé, quầy vé
매소2
điểm bán
매액
doanh thu bán hàng
매업자
người bán hàng
매원
nhân viên bán hàng
매자
người bán, bên bán
매점
cửa hàng, căn tin
매처
điểm bán hàng
매하다
bán, bán hàng
sự thúc đẩy bán hàng, sự xúc tiến bán hàng, sự chào hàng
촉물
hàng khuyến mãi, tặng phẩm
시중
sự bán hàng trên thị trường
bán ra thị trường, bán thử
되다
được bán ra thị trường
하다
bán ra thị trường
người đi chào hàng
자동매기
máy bán hàng tự động
việc bán qua mạng, việc bán hàng trực tuyến
sự cấm bán

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 외판원 :
    1. người đi chào hàng

Cách đọc từ vựng 외판원 : [외ː파눤]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.