Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 굳은살
굳은살
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vết chai chân, vết chai tay
손이나 발바닥에 생긴 두껍고 단단하게 된 살.
Phần da dày và cứng sinh ra dưới bàn chân hay trong lòng bàn tay.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
굳은살이 생겨 발뒤꿈치가 갈라졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굳은살이 생겨 발뒤꿈치가 갈라졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굳은살생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굳은살 박이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구두 수선공이신 아버지의 손에는 굳은살 딱딱하게 박여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
발레리나는 발에 굳은살이 생길 때까지 연습을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굳은살 박이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몇 년 동안세계를 걸어서 여행한 유민의 발바닥에는 굳은살이 박였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평생 목수 일을 하신 아버지의 손에는 굳은살이 박여 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 발이 꽉 끼는 하이힐신고 다니더니 새끼발가락굳은살이 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굳은살 :
    1. vết chai chân, vết chai tay

Cách đọc từ vựng 굳은살 : [구든살]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.