Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고만큼
고만큼2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : cỡ đó, mức đó, chừng đó
고러한 정도로. 또는 고만한 정도로.
Khoảng mức đó. Hoặc khoảng chừng mức độ đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
밥을 고만큼밖에 안 먹었는데 배가 부르다고?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
월급이 깎인 뒤로 우리 회사 직원들은 일을 딱 고만큼만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어제 잠을 조금밖에 못 자서 오늘은 고만큼을 더 잤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 이사한 집은 내가 원하던 딱 고만큼 넓었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 손님이 두 분이니까 고만큼면 될 거예요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고만큼 :
    1. cỡ đó, mức đó, chừng đó

Cách đọc từ vựng 고만큼 : [고만큼]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.