Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 길다
길다2
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : dài
물체의 한쪽 끝에서 다른 쪽 끝까지 두 끝이 멀리 떨어져 있다.
Khoảng cách giữa hai đầu mút của một vật thể cách xa nhau.
2 : dài, lâu, kéo dài
한 때에서 다음의 한 때까지 이어지는 시간이 오래다.
Thời gian nối tiếp từ một lúc đến lúc tiếp theo là lâu dài.
3 : dài, dài dòng
글의 분량이나 말수가 많다.
Lượng bài viết hay số chữ nhiều.
4 : dài, sâu
소리나 한숨 등이 오래 계속되다.
Âm thanh hay hơi thở kéo dài lâu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
위원회는 소비자 약관 지나치게 길다지적따라 약관을 50개조에서 30개조로 줄였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계약 기간이 길다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡절이 길다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음, 두 물체길이길다는 점이 서로 같아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관운이 길다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권태기가 길다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글줄이 길다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기장이 길다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
털이 길다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 길다 :
    1. dài
    2. dài, lâu, kéo dài
    3. dài, dài dòng
    4. dài, sâu

Cách đọc từ vựng 길다 : [길ː다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.