Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 책장
책장1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trang sách
책을 이루는 하나하나의 장.
Từng trang mà tạo nên cuốn sách.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
연구실에 가로놓은 책장 때문사람들이 지나다니기 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책장을 덮으며 지수는 책 안에 담긴 교훈적 내용 계몽된 듯한 느낌을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지의 책장 한편에는 먼지 쌓인 고서들이 가지런히 놓여 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 시간만 나면 책장에서 아무 책이나 골라잡아 읽는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연구실 책장에는 책이 여러 꽂혀 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책장에 그득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그리했다면 이제 책을 저 책장에 꽂아라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책장기울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책이 책장 꽂히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 장미송이꽃잎하나하나 뜯어서 책장 사이사이 끼워 두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
장 - 張
trương , trướng
trang ngoài
2
trang bìa
sự khoa trương, sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng
되다
được (bị) thổi phồng, được (bị) cường điệu, được (bị) phóng đại
tính phóng đại, tính cường điệu hóa, tính thổi phồng
mang tính phóng đại, mang tính cường điệu hóa, mang tính thổi phồng
하다
phóng đại, cường điệu hóa
기왓
viên ngói, tấm lợp
sự căng thẳng
2
sự căng thẳng, sự gay cấn
2
sự căng, sự căng cứng, sự căng thẳng
cảm giác căng thẳng, sự căng thắng
되다
bị căng thẳng
되다2
bị căng thẳng, bị gay cấn
되다2
bị căng, bị căng cứng, bị căng thẳng
cảm giác căng thẳng
시키다
làm cho căng thẳng
시키다2
làm căng, làm căng cứng, làm căng thẳng
하다2
co cứng, căng thẳng
trang sau
sự mở rộng, sự tăng trưởng
되다
được mở rộng, được tăng trưởng
시키다
cho mở rộng, làm cho tăng trưởng
하다
mở rộng, tăng trưởng
bánh tráng cuốn thập cẩm
-
tờ, tấm, thẻ
trang
대하다
bao la, mênh mông
(sự) chủ trương
되다
được chủ trương, được khẳng định
하다
chủ trương, khẳng định
trang sách
초긴
(sự) vô cùng căng thẳng
sự mở rộng, sự nới rộng, sự phát triển, sự bành trướng
되다
được mở rộng, được nới rộng, được phát triển
하다
mở rộng, nới rộng, phát triển, bành trướng
급신하다
tăng trưởng nhanh
sự mất trang, sự hụt trang, sự thiếu trang
2
cây bài đánh ra
từng trang, từng cái, từng chiếc
백지
trang giấy trắng
백지2
tờ giấy trắng
벽돌
viên gạch
얼음
tảng băng
얼음2
lạnh như băng, lạnh như đá
얼음3
lạnh như tiền, lạnh như bom, băng giá
본인
thủ phạm chính, nhân vật chính gây ra
số trang, số tờ, số tấm
황하다
dài dòng, lê thê
종잇
trang giấy
sự đi công tác
công tác phí
văn phòng chi nhánh
책 - 冊
sách
quyển tập, quyển vở
과학
sách khoa học
그림
truyện tranh, sách tranh
그림2
sách tranh, sách hình
동화
truyện thiếu nhi, truyện tranh
만화
truyện tranh, truyện tranh hoạt hình
quyển sách riêng biệt
sách, văn kiện
잡지
quyển tạp chí
지도
sách bản đồ, cuốn bản đồ
chaek; sách
2
quyển, tập
2
sách vở
가방
cặp sách
갈피2
cái kẹp sách
giá sách
2
tiền sách
거리
Chaekkeori; việc ăn khao học xong một cuốn sách
걸상
bộ bàn ghế, bàn ghế
더미
việc chất sách, núi sách, đống sách
받침
cái giá kê để viết chữ
nhà sách, hiệu sách
벌레
mọt sách
bọc sách
bàn học, bàn làm việc
상다리
kiểu ngồi thiền
cuốn sách
trang sách
tủ sách
치부
sổ thu chi, sổ xuất nhập
sách cũ
tiệm sách cũ
그림
truyện tranh, sách tranh
그림2
sách tranh, sách hình
소설
sách tiểu thuyết
tập sách mỏng, sổ tay
역사
sách lịch sử

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 책장 :
    1. trang sách

Cách đọc từ vựng 책장 : [책짱]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.