Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 승려
승려
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thầy chùa, thầy tu
절에서 살면서 불교의 의식을 치르고 부처의 가르침을 실천하는 사람.
Người sống ở nhà nhưng tu hành theo nghi thức Phật giáo và thực hiện theo lời Phật dạy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
조선 시대에는 이전 왕조고려와는 달리 불교 배척했기 때문승려신분이 크게 격하되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살생을 금지하는 불교교조를 받들어 승려들은 고기먹지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이 승려가 되기로 결심한 것은 자식죽음라는 극적사건 당한 직후였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주지 스님승려들에게 사사로운 욕망 다스리며 금욕하는 삶을 살아야 한다 가르치셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승려 동냥하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수행을 하던 승려드디어 산에서 내려갔다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승려 득도하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 승려는 부지런히 도를 닦다 득도했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 절에는 참된 승려들보다 불법과는 거리가 먼 땡땡이중들이 훨씬 많았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승려들이 불법 도박을 하다가 발각되었다는군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
승 - 僧
tăng
cao tăng
tăng, nhà sư
thầy chùa, thầy tu
seungmu; tăng vũ
tăng phục, áo nhà sư, áo cà sa.
동자
chú tiểu
파계
nhà sư phá giới
lão tăng
수도2
thầy tăng
sư cô, ni cô
탁발
sư khất thực

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 승려 :
    1. thầy chùa, thầy tu

Cách đọc từ vựng 승려 : [승녀]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.