Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고고학적
고고학적1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tính khảo cổ học
옛 유물과 유적으로 옛 사람의 생활이나 문화 연구와 관련된 것.
Việc liên quan đến việc nghiên cứu văn hóa, đời sống của người xưa thông qua di vật và di tích.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고고학적으로 입증하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고고학적으로 증명하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고고학적유물이 발견되어서 문헌의 기록이 사실임이 밝혀졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고고학적으로 보면 농업아주 오래전부터 시작되었다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고고학적 자료들이 부족한 경우에는 역사 자세하게 연구하는 일이 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
역사가 사실인지 증명하기 위해서고고학적 증거들이 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맞아. 어떤 기술로 저 높이건물을 지었는지 고고학적 연구가 더 필요할 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
역사가 사실인지 증명하기 위해서고고학적 증거들이 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 古
cổ
-
cổ, xưa
cổ ca, nhạc cổ
가구
nội thất cổ
건물
tòa nhà cổ kính
khảo cổ
khảo cổ học
학자
nhà khảo cổ học
학적
tính khảo cổ học
학적
mang tính khảo cổ học
cố cung, cung điện cổ
cổ kim
cổ đàm, chuyện xưa
담하다
thanh tao, tao nhã
thời kỳ cổ đại
2
thời cổ đại
대 국가
quốc gia cổ đại
대 문명
văn minh cổ đại
대사
lịch sử cổ đại
대 소설
tiểu thuyết cổ đại
대인
người cổ đại
cố đô
동색
màu nâu đỏ
래로
từ cổ chí kim
cây cổ thụ
목나무
cây cổ thụ
cổ văn
문서
văn thư cổ
문헌
tư liệu cổ, tài liệu cổ
đồ cổ, đồ xưa
2
đồ cũ, đồ lâu năm
2
kẻ vô dụng, người già
물상
việc buôn đồ cổ, người buôn đồng nát
물상2
tiệm đồng nát, tiệm đồ cổ
물 장수
người mua đồ cũ, người mua đồng nát
mộ cổ
nét cổ kính
색창연하다
nét cổ kính, vẻ đẹp cổ
생대
đại cổ sinh, kỉ nguyên Đại cổ sinh
생물
cổ sinh vật
sách cổ, thư tịch cổ, tài liệu cổ
서점
tiệm sách cũ, hiệu sách cũ
thành cổ
소설
tiểu thuyết cổ
시조
Gosijo; thơ sijo (thể loại thơ truyền thống cổ)
cổ ngữ, từ cổ
người xưa, cổ nhân
적지
điểm di tích
cổ truyền
2
đặc trưng, tiêu biểu
2
sách xưa
전 문학
văn học cổ điển
전미
vẻ đẹp cổ điển
전 음악
nhạc cổ điển
전적
cổ truyền
전적2
cái đặc trưng, cái tiêu biểu
전적
mang tính kinh điển
전적2
mang tính cổ điển
전주의
chủ nghĩa cổ điển
조선
Gojoseon, Triều Tiên cổ
người thâm niên, người kỳ cựu
참병
binh lính có thâm niên
sắt vụn, kim loại phế thải
phong tục cổ
2
kiểu xưa, phong cách xưa
풍스럽다
hơi hướng cổ xưa, phong cách cổ xưa
cổ hy, thất thập cổ lai hy
동서
Đông Tây kim cổ
thuở xa xưa
2
mãi mãi
명승
danh thắng di tích
Mông Cổ
반점
vết chàm, vết bà mụ đánh
시대
thời thượng cổ
tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
cổ xưa, xa xưa
태곳적
thời xa xưa
풍스럽다
hơi hướng cổ xưa, phong cách cổ xưa
sự phục hồi, sự khôi phục
có tính phục hồi, khôi phục
phục hồi, khôi phục
주의
chủ nghĩa hồi cổ
주의2
chủ nghĩa xem trọng truyền thống
sự hồi cổ, trào lưu hồi cổ
từ ngày xưa, từ thủa xưa, theo lệ cũ, theo truyền thống
sự cũ, sự đã qua sử dụng, sự lỗi thời, sự cổ
2
đồ cũ, đồ đã qua sử dụng, đồ second - hand
xe ô tô đã qua sử dụng, xe ô tô cũ
hàng đã qua sử dụng, đồ cũ, hàng cũ
thiên cổ, xa xưa
2
sự mãi mãi
3
sự vĩnh viễn, sự bất diệt
고 - 考
khảo
검정
kì thi đánh giá năng lực, kì thi chuẩn
khảo cổ
khảo cổ học
학자
nhà khảo cổ học
학적
tính khảo cổ học
학적
mang tính khảo cổ học
sự cân nhắc, sự đắn đo
려되다
được cân nhắc
려하다
cân nhắc, suy tính đến
kỳ thi, đợt kiểm tra
사장
trường thi
시생
thí sinh luyện thi viên chức, người chuẩn bị thi tuyển viên chức
시원
nhà trọ luyện thi viên chức
sự phát minh, sự tìm tòi
안되다
được phát minh, được tìm tòi
안하다
phát minh, tìm tòi
sự khảo cứu tài liệu
증되다
được khảo chứng, được khảo cứu
증하다
khảo cứu tài liệu
sự suy xét, sự điều tra, sự cân nhắc, khảo sát
찰되다
được suy xét, được cân nhắc, được điều tra, khảo sát
찰하다
điều tra, cân nhắc, khảo sát
국가
kì thi quốc gia
기말
kỳ thi cuối kỳ
모의
cuộc thi thử
suy nghĩ, tư duy
khả năng tư duy, khả năng suy nghĩ
방식
phương pháp tư duy, lối tư duy, kiểu tư duy, cách suy nghĩ
사법 시험
kì thi tư pháp
sự cân nhắc, sự suy ngẫm
하다
cân nhắc, suy ngẫm
심사숙
sự cân nhắc kỹ càng, sự thận trọng
심사숙하다
suy nghĩ thấu đáo, cân nhắc kĩ lưỡng
인사
sự đánh giá nhân sự
sự ngẫm nghĩ, suy nghĩ lâu
tiểu khảo
2
sự nghĩ ngợi
3
thiển ý
sự suy nghĩ lại, sự suy xét lại
하다
suy nghĩ lại, suy xét lại
중간
thi giữa kì, kiểm tra giữa kì
sự tham khảo
되다
được tham khảo
sách tham khảo
2
sách tham khảo
người cho ý kiến tham khảo, người tham vấn
2
nhân chứng, người được điều tra tham khảo
적 - 的
đích , để
가공
tính hư cấu
가공
mang tính hư cấu
가급
sự khả dĩ
가급
như mức có thể
가변
tính khả biến, tính có thể thay đổi
가변
có tính khả biến, mang tính biến đổi
가부장
tính gia trưởng
가부장
mang tính gia trưởng
가시
tính có thể nhìn bằng mắt, tính hữu hình
가시
mang tính có thể thấy được, mang tính hữu hình
가식
tính giả dối, tính giả tạo, tính màu mè
가식
mang tính chất giả dối, mang tính chất giả tạo, mang tính chất màu mè
가정
tính gia đình
가정2
tính gia đình
가정
mang tính gia đình
가정2
mang tính gia đình
가족
tính gia đình
가족2
tính gia đình
가족
mang tính gia đình
가족2
mang tính gia đình
가학
mang tính ngược đãi, mang tính hạch sách
가학
tính ngược đãi, tính hạch sách
간접
tính gián tiếp
간접
(sự) gián tiếp
간헐
sự cách quãng, sự gián đoạn
간헐
mang tính cách quãng, mang tính gián đoạn
감각
tính cảm giác
감각2
cái tạo cảm giác
감각
mang tính cảm giác
감각2
mang tính cảm giác
감격
tính cảm kích
감격
mang tính cảm kích
감동
tính cảm động, tính xúc động
감동
có tính cảm động, có tính xúc động
감상
tính đa cảm, tính dễ xúc động, tính uỷ mị
감상
đa cảm, xúc động, uỷ mị
감성
tính cảm tính
감성2
tính mẫn cảm, tính đa cảm
감성
có tính cảm tính, mang tính cảm tính
감성2
mẫn cảm, đa cảm
감정
tính tình cảm, tính cảm tính
감정
mang tính tình cảm, mang tính cảm tính
강박
sự cưỡng bách, sự cưỡng ép
강박2
sự ép buộc
강박
mang tính cưỡng bách, mang tính cưỡng ép
강박2
mang tính ép buộc
강압
tính độc đoán, tính chuyên chế, tính áp đặt
강압
mang tính độc đoán, mang tính chuyên chế, mang tính áp đặt
강제
tính cưỡng chế, tính bắt buộc
강제
mang tính cưỡng chế, mang tính bắt buộc, mang tính ép buộc
개괄
tính khái quát, tính sơ lược
개괄
mang tính khái quát, mang tính sơ lược
개념
tính khái niệm
개념
mang tính khái niệm
개략
tính chất tóm tắt, tính chất tóm lược
개략
mang tính tóm tắt, mang tính tóm lược
개방
tính thông thoáng
개방2
tính cởi mở
개방
mang tính thông thoáng
개방2
mang tính cởi mở
개별
tính riêng lẻ
개별
có tính chất riêng biệt, có tính riêng lẻ
개성
tính cá tính, tính độc đáo
개성
mang tính cá tính, mang tính độc đáo
개연
việc có khả năng xảy ra
개연
có khả năng xảy ra
개인
sự riêng tư, cá nhân
개인
mang tính cá nhân
개혁
tính đổi mới, tính cải cách
개혁
mang tính đổi mới, mang tính cách tân, mang tính cải cách
객관
tính khách quan
객관
mang tính khách quan, khách quan
거국
tính toàn dân
거국
mang tính cả nước
건설
tính xây dựng
건설
mang tính xây dựng
격정
tính cuồng nhiệt
격정
mang tính cuồng nhiệt
결과
về mặt kết quả
결과
mang tính kết quả
결론
tính chất kết luận
결론
mang tính kết luận
결사
sự quyết tử, sự liều chết, sự sẵn sàng chết
결사
mang tính quyết tử, có tính liều mạng, mang tính liều chết
결정
tính quyết định
결정2
tính quyết định
결정
mang tính quyết định
결정2
mang tính quyết định
경멸
tính khinh miệt, tính miệt thị, tính khinh bỉ
경멸
mang tính khinh miệt, mang tính miệt thị, mang tính khinh bỉ
경이
tính đáng kinh ngạc, tính kỳ diệu
경이
đáng kinh ngạc
경쟁
sự cạnh tranh
경쟁
mang tính cạnh tranh, mang tính ganh đua, mang tính thi đua
경제
tính kinh tế, mặt kinh tế
경제2
tính kinh tế
경제
mang tính kinh tế, về mặt kinh tế
경제2
có tính kinh tế, một cách kinh tế.
경험
tính kinh nghiệm
경험
mang tính kinh nghiệm
계량
tính đo lường
계량
mang tính đo lường
계몽
sự khai trí
계몽
mang tính khai sáng
계산
tính tính toán
계산2
tính tính toán, tính cân nhắc
계산
mang tính tính toán
계산2
mang tính tính toán
계속
tính liên tục
계속
mang tính liên tục
계절
tính thời vụ, tính theo mùa
계절
mang tính theo mùa
계층
tính thứ bậc, tính giai tầng
계층
mang tính giai cấp, mang tính thứ bậc
계통
tính hệ thống
계통2
tính dòng dõi, tính phả hệ
계통
mang tính hệ thống
계통2
mang tính dòng dõi, mang tính phả hệ
계획
tính kế hoạch
계획
mang tính kế hoạch
고고학
tính khảo cổ học
고고학
mang tính khảo cổ học
고답
tính sách vở, tính trí thức sách vở
고답
mang tính trí thức sách vở, mang tính xa rời thực tế
고립
sư cô lập
고립
có tính bị cô lập, có tính bị đơn độc
고무
tính cổ vũ
고무
mang tính cổ vũ
고백
sự thổ lộ, bộc bạch
고백
bộc trực, bộc bạch
고식
tính nhất thời
고식
mang tính nhất thời
고압
thế áp đảo, thế hống hách
고압
mang tính áp đảo, mang tính hống hách
고의
sự chủ ý, sự cố ý
고의
một cách cố ý
고전
cổ truyền
고전2
cái đặc trưng, cái tiêu biểu
고전
mang tính kinh điển
고전2
mang tính cổ điển
고정
tính chất cố định
고정2
tính cố định
고정
một cách cố định
고정2
một cách cố định
고질
tính mãn tính, tính kinh niên
고질2
sự triền miên, sự kéo dài
고질
mang tính kinh niên, thuộc về mãn tính
고질2
mang tính ăn sâu, mang tính bám chặt
고차원
sự siêu việt, tinh vi
고차원
mang tính tiêu chuẩn cao, mang tính cao cấp
고혹
sự mê mẩn, sự mê hoặc, sự mê hồn, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn
고혹
mê mẩn, mê hoặc, mê hồn, lôi cuốn, hấp dẫn
공간
tính không gian
공간
mang tính không gian
공개
tính công khai
습관
tính quen thói, tính quen nếp, thói quen
공개
mang tính công khai
습관
mang tính thói quen, theo thói quen
공격
sự công kích, sự tấn công
공격2
sự công kích
공격2
sự tấn công
공동
tính cộng đồng
공동
mang tính cộng đồng
공리
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공상
tính chất mộng tưởng, tính chất không thưởng
공상
mang tính mộng tưởng, mang tính không thưởng
공시
tính đồng đại
공시
mang tính đồng đại
공식
tính chính thức
공식2
tính chính thức
공식
mang tính chính thức
공식2
mang tính chính thức
công, công cộng, công chúng, nơi công cộng, cái chung
mang tính công
공통
tính chung
공통
mang tính giống nhau, mang tính chung, mang tính tương đồng
과도기
tính chất thời kì quá độ
과도기
mang tính chất thời kì quá độ
과도
tính quá độ
과도
mang tính quá độ
과장
tính phóng đại, tính cường điệu hóa, tính thổi phồng
과장
mang tính phóng đại, mang tính cường điệu hóa, mang tính thổi phồng
과학
khoa học, tính khoa học
과학
thuộc về khoa học, mang tính khoa học
관념
tính lý tưởng, tính quan niệm
관념
mang tính lý tưởng, mang tính quan niệm
관능
tính khiêu gợi, tính gợi cảm
관능
mang tính khiêu gợi, mang tính gợi cảm
관료
sự quan liêu
관료
mang tính quan liêu
관망
sự quan sát
관망
mang tính bàng quan, mang tính chất quan sát
관습
tính tập quán
관습
mang tính tập quán
관용
tính quán ngữ, tính thành ngữ
관용
mang tính quán dụng, mang tính quán ngữ
관조
tính trầm ngâm, tính trầm tư, tính suy tư, tính ngẫm nghĩ
관조2
tính bàng quan
관조
mang tính trầm tư, mang tính suy tư
관조2
mang tính bàng quan
광신
tính cuồng tín, sự tin tưởng mù quáng
광신
một cách cuồng tín, mang tính tin tưởng mù quáng
tính mù quáng, tính điên rồ
mang tính mù quáng, mang tính điên rồ
교육
tính giáo dục
교육
mang tính giáo dục
교조
tính giáo điều
교조
mang tính giáo điều
구시대
tính cổ hũ, tính lạc hậu, tính lỗi thời
구시대
tính lỗi thời
구심
tính trọng tâm
구심
mang tính trọng tâm
구조
tính cấu trúc, tính cơ cấu, tính tổ chức
구조
mang tính cấu trúc, mang tính cơ cấu, mang tính tổ chức
구체
tính cụ thể
구체2
tính cụ thể
국가
tính quốc gia
국가2
tính quốc gia
국가
mang tính quốc gia
국가2
về mặt quốc gia
국내
tính quốc nội, tính nội địa, tính trong nước
국내
mang tính quốc nội, mang tính nội địa, mang tính trong nước
국민
tính toàn dân
국민
mang tính toàn dân
국부
mang tính cục bộ
국부
tính cục bộ
국제
mang tính cục bộ
국제
mang tính quốc tế
국지
tính cục bộ, tính địa phương
국지
thuộc về vùng, thuộc về địa phương
군사
tính quân sự
군사
mang tính quân sự
굴욕
sự bị sỉ nhục, sự nhục nhã
굴욕
nhục nhã, bị nhục
굴종
tính quy phục
굴종
mang tính phục tùng, mang tính quy phục
궁극
tính cùng cực
궁극
mang tính cùng cực
권위
sự quyền uy, sự thế lực, tầm ảnh hưởng
권위
hách dịch, hống hách, cửa quyền, quyết đoán
권위주의
Mang tính quyền uy chủ nghĩa
권위주의
Thuộc chủ nghĩa quyền uy
귀납
tính quy nạp
귀납
mang tính quy nạp
규범
sự quy phạm
규범
mang tính quy phạm
규칙
tính quy tắc
규칙
mang tính quy tắc
균형
tính cân bằng
학 - 學
học
가정
gia chánh học
가정
sự học tập ở gia đình, sự học tập ở nhà
간호 대
đại học đào tạo y tá
sự khai giảng, sự đi học trở lại
ngày khai giảng, ngày khai trường, ngày bắt đầu đi học lại
하다
khai giảng, khai trường, bắt đầu đi học lại
건축
kiến trúc học
겨울 방
kỳ nghỉ đông, sự nghỉ đông
sự kiến tập, sự đi thực tế
하다
đi kiến tập, đi thực tế
경영
kinh doanh học
경제
kinh tế học
경제
nhà kinh tế học
경찰 대
đại học cảnh sát
고고
khảo cổ học
고고
nhà khảo cổ học
고고
tính khảo cổ học
고고
mang tính khảo cổ học
고등
trường trung học phổ thông
고등
học sinh trung học phổ thông
고전 문
văn học cổ điển
sự tự trang trải học phí
lớp lớn, lớp cao cấp
trình độ cao
học sinh tự trang trải học phí
공군 사관
trường sĩ quan không quân
공립
trường công lập
공업 고등
trường trung học phổ thông công nghiệp, trường trung học phổ thông dạy nghề
ngành công nghệ
(sự) cùng học
nhà công nghệ học
khu trưng bày khoa học
người làm khoa học
tính khoa học
nhà khoa học
khoa học, tính khoa học
thuộc về khoa học, mang tính khoa học
sách khoa học
sự khoa học hóa
화되다
được khoa học hóa
quang học
교육 대
trường sư phạm tiểu học
교육 철
triết học sư phạm
교육 철2
triết lý giáo dục
교육
giáo dục học
구비 문
văn học truyền khẩu, văn học truyền miệng
국립 대
đại học công lập
국문
quốc văn học
국민
trường tiểu học, trường cấp 1
국민
học sinh tiểu học
국어
quốc ngữ học
quốc học
군사
quân sự học
기상
khí tượng học
đại học
2
đại học (college)
con đường quanh trường đại học
2
môi trường sinh viên
trường đại học
교수
giáo sư đại học
능력 시험
kì thi năng lực vào đại học, kì thi đại học
trường cao học, trường sau đại học
원생
học viên cao học, nghiên cứu sinh sau đại học
học giả ưu tú, nhà khoa học ưu tú
làng đại học
sự tự học, việc tự học
bằng cử nhân tự học
동문수
việc học chung
동문수하다
học cùng, học chung
동물
động vật học
동양 의
Đông y, y học phương Đông
동양
Đông phương học
sự cùng học
2
bạn cùng học
2
người cùng chuyên ngành
Donghak, Đông Học
sự học muộn, sự học trễ
sự chăm học
무기정
sự đình chỉ học tập vô thời hạn
vô học, thất học
văn học
giới văn học
nhà nghiên cứu văn học
giải thưởng văn học
tính văn học, giá trị văn học
nhà văn, văn nhân
작품
tác phẩm văn học
mang tính văn học
문헌 정보
khoa học thư viện
문헌
văn hiến học
문화 인류
văn hóa nhân loại học
물리
vật lý học
물리
nhà vật lý học, nhà nghiên cứu vật lý
미생물
vi sinh vật học
미취
sự chưa đi học, sự chưa đến trường
mỹ học
tính mỹ học
mang tính mĩ học
민속
dân tộc học
bác học, thông thái, uyên bác
다식
sự thông thái, sự học cao hiểu rộng
하다
thông thái, học cao hiểu rộng
방송 대
đại học từ xa
방송 대2
đại học phát thanh truyền hình
luật học, môn học luật
nhà nghiên cứu luật
병리
bệnh lý học
부속 고등
trường trung học phổ thông trực thuộc
부속 중
trường trung học cơ sở trực thuộc
비과
tính phi khoa học
비과
mang tính phi khoa học
사관
trường sĩ quan
사립 대
đại học dân lập
사립
trường dân lập
사범 대
đại học sư phạm
sử học
sử gia, nhà sử học
사회 과
khoa học xã hội
사회
xã hội học
trường đại học và doanh nghiệp, doanh nghiệp với nhà trường
서양 의
y học phương Tây, Tây y
서지
Ngành học tư liệu
học giả uyên bác, nhà thông thái
người đầu ngành
성리
Tân Khổng giáo, Tân Nho giáo
수사
tu từ học
수의
thú y học
sự học hỏi, sự nghiên cứu
toán học
능력 시험
cuộc thi năng lực học tập
여행
sự đi tham quan, sự đi thực tế
nhà toán học
tính chất toán học
2
tính chất toán học
mang tính toán học
2
mang tính tính toán
하다
theo học, đi học
하다
học hỏi, học tập
식물
thực vật học
실업
trường nghề, trường dạy nghề
dược học
어문
ngữ văn học
ngữ học, ngôn ngữ học
2
sự học ngoại ngữ, sự học tiếng
연수
tu nghiệp ngoại ngữ
trung tâm ngoại ngữ
động lực học
dịch học
dịch tễ học
유전 공
ngành công nghệ di truyền
유전
di truyền học
sự du học
việc đi học xa quê, việc học xa nhà
Nho học
du học sinh
인류
nhân chủng học, nhân loại học
인문 과
khoa học nhân văn
인문
nhân văn học
인생철
triết lí nhân sinh
인생철2
triết học về nhân sinh
nhập học
tiền nhập học
tỉ lệ nhập học
học sinh nhập học
시험
cuộc thi tuyển sinh
lễ nhập học
재입
sự nhập học lại
(sự) đang theo học
học sinh đang theo học
하다
đang theo học
sự chuyển trường
học sinh chuyển trường
하다
chuyển trường
정치
chính trị học
주일
lớp học ngày Chúa nhật
trường trung học cơ sở
học sinh trung học cơ sở
중화
hóa công nghiệp nặng, công nghiệp hóa học và công nghiệp nặng
중화 공업
công nghiệp hóa học và công nghiệp nặng, ngành công nghiệp hóa công nghiệp nặng
지질
địa chất học
sự học lên cao
tỉ lệ học lên cao, tỉ lệ học tiếp
하다
học lên cao, học tiếp
초등
trường tiểu học, trường cấp một
초등
học sinh tiểu học
생회
tổng hội sinh viên
sự nghỉ học, sự thôi học
2
sự đuổi học, sự buộc thôi học
하다
nghỉ học, thôi học
-
học
giới học thuật
trường học
교 교육
giáo dục học đường
교생활
sinh hoạt học đường
교장
hiệu trưởng
구적
tính chất học thuật, tính chất kinh viện
구적
mang tính chất học thuật, mang tính chất kinh viện
구파
phái học thuật, phái kinh viện
nhóm trường
군단
chương trình huấn luyện sĩ quan dự bị, ROTC (Reserve Officers' Training Corps)
lớp, cấp học
급 문고
sách của lớp, thư viện lớp
học kì
trong trường
niên học, năm học
2
lớp, năm
học trò, học sinh
học lực
lý lịch học tập
tuổi đến trường
2
độ tuổi đi học
령기
thời kì độ tuổi đến trường
truyền thống học thuật, dòng chảy học thuật
2
mối quan hệ đồng môn
sự học hành, học vấn
문적
tính chất học vấn
문적
mang tính chất học vấn
mã số sinh viên
2
số hiệu sinh viên, mã năm nhập học
bằng cấp, trình độ học vấn
2
đẳng cấp học hành
tạp chí chuyên ngành
2
báo trường, tạp chí của trường, bản tin trường
보사
tòa soạn báo trường, nhóm báo của trường
đại học
2
đại học
부모
phụ huynh
부형
phụ huynh
học phí
học giả
2
cử nhân
học sinh
생복
đồng phục học sinh
생복2
quần áo học sinh
생증
thẻ học sinh, thẻ sinh viên
생회
hội học sinh, hội sinh viên
học thuyết
học thuật
술적
tính học thuật

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고고학적 :
    1. tính khảo cổ học

Cách đọc từ vựng 고고학적 : [고ː고학쩍]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.